Bảng phân tích cổ phiếu

ADSCông ty Cổ phần DAMSAN
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần DAMSAN

ADSHOSE
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
9.050VND-0.1%
7D +0.8%3M +9.7%1Y +14.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa691,4
P/E7.06
P/B0.71
EV/EBITDA8.26
EPS1.266
ROE10.3%
ROA3.8%
D/E1.43
Beta0.42
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Damsan (ADS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Dệt sợi Damsan được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, sản xuất các sản phẩm sợi và khăn bông. ADS trở thành công ty đại chúng từ năm 2011. Công ty là một trong các doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam về quy mô sản xuất sợi với số lượng cọc sợi đứng thứ 5 cả nước. Hiện ADS đang quản lý vận hành 03 nhà máy dệt sợi với tổng công suất 16.560 tấn sợi/năm và 2.040 tấn khăn/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản nhà ở và hạ tầng khu công nghiệp với các dự án Tòa Nhà Dam San - Quang Trung tại Phường Quang Trung - Thành phố Thái Bình, Khu đô thị Phú Xuân - Damsan tại Thành phố Thái Bình và Cụm công nghiệp An Ninh tại xã An Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. ADS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.470,3

Tiền & ĐT21%
Phải thu35%
Tồn kho16%
TS cố định6%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

1.451,7

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.470,35.1%

Tiền & ĐT

508,321.6%

Nợ phải trả

1.451,711.8%

Vốn CSH

1.018,76.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.869,9252,2160,8106,35.7%1.266
20241.629,0133,656,355,13.4%667
20231.641,8186,088,575,04.6%1.120
20221.692,6137,549,074,94.4%1.705
20211.513,2177,3109,6100,56.6%2.952

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025508,31.786,82.470,31.329,31.451,71.018,7
2024648,71.986,82.603,81.613,31.646,5957,3
2023532,51.945,42.503,81.472,91.585,5918,3
2022380,91.670,22.181,71.364,71.524,6657,1
2021398,81.605,91.985,21.299,51.401,3583,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025141,0−29,0−22,0−31,0−62,0−122,0−51,0
202463,5160,7−75,8−202,8161,8119,684,9
202386,5−98,0−88,3−17,9213,297,4−186,3
202286,2139,8−97,3−344,2132,3−72,142,5
2021113,6125,2−16,7−59,925,190,4108,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.3%3.8%1.341.430.74
20246.1%2.0%1.231.720.64
20238.6%2.5%1.321.730.70
202210.9%3.2%1.222.320.81
202119.0%4.7%1.172.790.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.060.718.261.59
20257.200.727.76
202411.190.638.41
202314.031.129.25
20227.880.896.81
202113.552.6911.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.869,9Giá vốn1.617,8LN gộp252,2Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng12,9Chi phí quản lý42,4Chi phí tài chính36,9LN hoạt động160,8Biên Hoạt động9%Thuế & khác54,5LN ròng106,3Biên LN ròng6%0,0467,5935,01.402,51.869,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.366,4Nguồn tiền
Vay mới1.972,583%
Thu hồi nợ381,116%
Cổ tức nhận12,51%
Bán/Mua TS0,30%
2.488,7Sử dụng
Trả nợ vay1.990,580%
Cho vay/Thu hồi403,016%
Cổ tức trả43,92%
Hoạt động KD29,01%
CapEx22,01%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 122,3
272,0Tiền đầu kỳ−29,0CFO−22,0CapEx−9,1ĐT khác−62,0Tài chính149,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo