Phân tích cổ phiếu DCG - Công ty Cổ phần Tổng Công ty May Đáp Cầu

DCG UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Tổng Công ty May Đáp Cầu thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DCG.

22.200 VND -14.6%
7D -14.6% 3M -2.6% 1Y -6.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 151,5
P/E: 2.09
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.724
ROE: 16.7%
ROA: 4.4%
D/E: 2.31
Beta: 0.50
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần May Đáp Cầu (DCG) có tiền thân là Xí nghiệp X-2 được thành lập vào tháng 02/1967. là công ty liên kết của Tổng Công ty Dệt may Việt Nam hiện được thành lập từ năm 1967. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các sản phầm may mặc. DCG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty có thị trường xuất khẩu chủ yếu là thị trường Mỹ, Nhật Bản, Đài Loan và EU. Về mô hình tổ chức, DCG có 4 xí nghiệp may và 3 công ty con thuộc địa bàn các tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang và Vĩnh Phúc. Năng lực sản xuất của công ty là 9.000.000 sản phẩm/năm. DCG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

360,2

Tiền & ĐT43%
Phải thu22%
Tồn kho3%
TS cố định26%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

251,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.94x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

360,224.7%

Tiền & ĐT

156,139.0%

Nợ phải trả

251,38.3%

Vốn CSH

108,946.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025515,3127,722,218,63.6%2.724
2024731,9176,151,742,05.7%6.147
2023554,9123,918,212,22.2%1.782
2022735,2155,748,239,25.3%3.122
2021674,7166,050,242,66.3%3.219

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025156,1245,8360,2251,3251,3108,9
2024255,9336,7478,1273,6273,9204,2
2023224,7284,8421,4256,0256,5164,9
2022228,6274,7432,1248,1248,1184,0
2021185,3276,1451,1277,4278,0173,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,54,1−20,6−2,8−4,0−2,7−16,5
202451,161,0−29,4−25,5−11,024,531,7
202318,0−25,7−6,22,414,9−8,4−31,9
202248,7121,1−18,5−51,2−67,22,7102,6
202150,641,0−24,9−59,020,12,116,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.7%4.4%0.982.311.23
202418.3%4.5%1.231.341.63
202311.3%2.9%1.111.561.30
202219.6%4.8%1.111.351.66
202113.7%5.1%1.001.611.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.09
20258.661.4810.28
20247.021.243.63
202310.351.206.52
20229.871.884.03
20214.160.872.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng5%
Quản lý DN17%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu515,3Giá vốn387,6LN gộp127,7Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng26,7Chi phí quản lý88,7Chi phí tài chính9,8LN hoạt động22,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác3,6LN ròng18,6Biên LN ròng4%0,0128,8257,7386,5515,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
487,0Nguồn tiền
Vay mới303,862%
Thu hồi nợ163,234%
Cổ tức nhận12,33%
Hoạt động KD4,11%
Thoái vốn3,41%
Bán/Mua TS0,20%
489,7Sử dụng
Trả nợ vay297,661%
Cho vay/Thu hồi161,333%
CapEx20,64%
Cổ tức trả10,22%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,7
5,9Tiền đầu kỳ+4,1CFO−20,6CapEx+17,8ĐT khác−4,0Tài chính3,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DCG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tổng Công ty May Đáp Cầu trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.