Bảng phân tích cổ phiếu

DCSCông ty Cổ phần Tập đoàn EDX
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn EDX

DCSUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
800VND+14.3%
7D +14.3%3M -38.5%1Y -27.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa48,2
P/E
P/B
EV/EBITDA10.37
EPS-10.568
ROE-202.5%
ROA-181.2%
D/E-11.44
Beta-0.50
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn EDX (DCS) được thành lập vào năm 2000. Hoạt động chính của Công ty bao gồm: Sản xuất, kinh doanh đồ gỗ nội thất, kinh doanh mủ cao su và kinh doanh bất động sản. Một số công trình lớn mà DSC thực hiện cung ứng sản phẩm có thể kể đến CIPUTRA – Nam Thăng Long, công trình số 5 Nguyễn Chí Thanh, khu biệt thự Nam Thăng Long, khu biệt thự Linh Đàm, khu biệt thự Định Công,... Ngoài việc được phân phối trong nước, các sản phẩm đồ gỗ của công ty còn xuất khẩu sản phẩm đi các nước như Nhật, Mỹ, Đức, Đài Loan,... Hiện tại, DSC đang sở hữu và vận hành Chung cư căn hộ cao cấp Phú Thượng với tổng diện tích xây dựng là 31.878 m2, tại phường Phú thượng, Tây Hồ, Hà Nội. Ngày 31/05/2019, DCS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

25,7

Tiền & ĐT51%
Phải thu35%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

28,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

25,796.2%

Tiền & ĐT

13,10.6%

Nợ phải trả

28,238.4%

Vốn CSH

−2,5100.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202516,95,83,7−637,3-3768.2%-10.568
20240,00,0−0,1−0,10.0%-2
20230,00,0−0,1−0,10.0%-2
202218,32,3−0,2−0,1-0.7%-2
202134,43,70,20,20.7%4

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,125,725,728,228,2−2,5
202413,0616,0677,845,745,7632,0
202313,0616,0677,945,745,7632,1
202213,0616,0678,045,745,7632,2
20218,5615,8677,945,645,6632,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−637,312,30,00,00,813,10,0
2024−0,10,00,00,00,00,00,0
2023−0,10,00,00,00,00,00,0
2022−0,1−19,30,036,9−13,04,50,0
20210,2−20,20,018,37,35,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-202.5%-181.2%0.91-11.440.05
2024-0.0%-0.0%13.470.070.00
2023
2022
20210.1%0.1%9.430.110.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.37
2025-0.090.0016.67
2024-615.240.100.00
2023
2022
2021640.250.25-164.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Quản lý DN7%
Tài chính6%
Khác22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu16,9Giá vốn11,1LN gộp5,8Biên LN gộp34%Chi phí quản lý1,1Chi phí tài chính1,0LN hoạt động3,7Biên Hoạt động22%Thuế & khác3,7LN ròng637,3Biên LN ròng-3768%0,04,28,512,716,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13,1Nguồn tiền
Hoạt động KD12,394%
Vay mới0,86%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,1
0,0Tiền đầu kỳ+12,3CFO+0,0CapEx+0,8Tài chính13,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo