Bảng phân tích cổ phiếu

BKGCông ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam

BKGHOSE
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
2.470VND-6.8%
7D +6.9%3M -8.9%1Y -14.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa176,9
P/E20.46
P/B0.23
EV/EBITDA9.25
EPS141
ROE1.4%
ROA1.3%
D/E0.07
Beta0.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam (BKG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị DTA thành lập vào năm 2015. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm đồ nội ngoại thất, sản phẩm từ gỗ và nguyên liệu lâm sản, nông nghiệp sạch. BKG hiện đang sở hữu 2 nhà máy sản xuất gỗ nội - ngoại thất với quy mô trên 30.000 m2 và cung ứng ra thị trường hàng năm đạt trên 25.000m3. Cùng với đó, hàng năm doanh nghiệp còn cung cấp một sản lượng lớn quả cam ra thị trường với trang trại trên 10 ha, cùng với gần 4.000 cây cam Cao Phong, Hoà Bình. BKG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

813,9

Tiền & ĐT5%
Phải thu45%
Tồn kho18%
TS cố định6%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

51,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio10.86x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio8.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

813,92.2%

Tiền & ĐT

40,27.9%

Nợ phải trả

51,615.4%

Vốn CSH

762,31.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025233,826,214,910,34.4%141
2024288,728,119,414,95.1%208
2023186,124,314,210,85.8%155
2022385,042,032,226,36.8%471
2021366,739,328,523,56.4%723

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202540,2558,1813,951,451,6762,3
202443,6448,0796,744,844,8751,9
2023103,2667,9915,431,833,5881,9
202229,5788,5924,351,552,9871,4
202139,4329,7463,359,262,3401,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,2−52,3−0,046,22,7−3,5−52,3
202418,5−50,2−1,0−2,114,8−37,6−51,3
202313,6192,6−29,4−138,8−2,051,7163,2
202231,8−180,2−6,5−52,2222,5−9,9−186,8
202127,436,6−16,0−16,0−2,218,420,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.4%1.3%10.860.070.29
20242.0%1.7%10.010.060.34
20231.5%1.1%20.970.040.20
20224.1%3.7%15.310.060.55
20216.0%5.1%4.850.200.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)20.460.239.25
202518.420.259.16
202414.260.2814.81
202328.530.4122.96
20228.980.3610.66
202113.261.4015.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu233,8Giá vốn207,6LN gộp26,2Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng4,8Chi phí quản lý6,0Chi phí tài chính0,5LN hoạt động14,9Biên Hoạt động6%Thuế & khác4,5LN ròng10,3Biên LN ròng4%0,058,5116,9175,4233,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
101,5Nguồn tiền
Vay mới55,455%
Thoái vốn44,544%
Bán/Mua TS1,62%
Cổ tức nhận0,10%
105,0Sử dụng
Trả nợ vay52,750%
Hoạt động KD52,350%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,5
43,6Tiền đầu kỳ−52,3CFO−0,0CapEx+46,2ĐT khác+2,7Tài chính40,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo