Phân tích cổ phiếu AG1 - Công ty Cổ phần 28.1

AG1 UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần 28.1 thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã AG1.

10.500 VND +0.0%
7D +1.0% 3M -5.5% 1Y -12.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 51,1
P/E: 1.18
P/B: 1.05
EV/EBITDA: 4.86
EPS: 1.767
ROE: 19.4%
ROA: 7.2%
D/E: 1.75
Beta: 0.90
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần 28.1 (AG1) có tiền thân là Cơ sở 1 - Xí Nghiệp May X 28, được thành lập vào năm 1991. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh xuất khẩu các sản phẩm may mặc. AG1 chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành 02 xưởng may với 8 dây chuyền sản xuất có công suất 1,5 triệu bộ veston/năm, 600.000 sản phẩm quần tây/năm và 50.000 - 70.000 sản phầm jile/năm. AG1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

160,3

Tiền & ĐT11%
Phải thu30%
Tồn kho48%
TS cố định8%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

101,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

160,35.8%

Tiền & ĐT

17,257.1%

Nợ phải trả

101,97.7%

Vốn CSH

58,42.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025384,844,514,211,22.9%1.767
2024337,539,77,98,62.6%1.250
2023269,039,311,010,84.0%2.142
2022262,638,512,512,84.9%2.629
2021139,56,3−13,6−13,0-9.3%-2.677

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,2145,0160,3101,9101,958,4
202440,2136,0151,594,694,656,9
20236,8128,7144,193,293,250,9
20227,8113,0131,090,690,640,5
20218,470,891,163,563,527,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,2−15,3−2,0−1,7−6,1−23,1−17,4
202411,040,1−3,1−2,9−4,033,236,9
202311,015,2−1,8−1,8−15,0−1,613,4
202212,84,7−3,4−3,4−1,6−0,31,3
2021−13,0−2,5−0,0−0,04,62,1−2,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.4%7.2%1.421.752.47
202416.0%5.8%1.441.662.28
202323.6%7.8%1.381.831.96
202237.5%11.5%1.252.242.36
2021-38.1%-13.9%1.122.291.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.181.054.86
20255.581.073.11
20247.891.202.78
20234.150.883.00
20222.550.812.47
2021-3.830.87-17.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng1%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu384,8Giá vốn340,2LN gộp44,5Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng2,6Chi phí quản lý30,8Chi phí tài chính3,0LN hoạt động14,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác3,0LN ròng11,2Biên LN ròng3%0,096,2192,4288,6384,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,5Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,470%
Chênh lệch TG0,230%
23,4Sử dụng
Hoạt động KD15,365%
Cổ tức trả6,126%
CapEx2,09%

Dòng tiền đi đâu?

2025 22,9
40,2Tiền đầu kỳ−15,3CFO−2,0CapEx+0,4ĐT khác−6,1Tài chính17,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ AG1

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần 28.1 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.