Bảng phân tích cổ phiếu

CETCông ty Cổ phần HTC Holding
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần HTC Holding

CETHNX
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
7.000VND+7.7%
7D +7.7%3M -33.3%1Y +55.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa42,4
P/E
P/B0.66
EV/EBITDA
EPS-499
ROE-4.6%
ROA-4.1%
D/E0.15
Beta0.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần HTC Holding (CET) được thành lập vào năm 2009 với lĩnh vực hoạt động chủ yếu là sản xuất và xuất khẩu các loại tinh dầu tự nhiên với sản phẩm chủ đạo là tinh dầu quế. Công ty đã đầu tư xây dựng nhà máy chiết xuất tinh dầu quế tại tỉnh Lào Cai với công suất chiết suất 3,5 tấn thành phẩm mỗi tháng. Bên cạnh sản phẩm chủ đạo là tinh dầu quế, Công ty còn sản xuất các sản phẩm khác nhau như tinh dầu bạc hà, húng quế, gừng, sả… với sản lượng hàng tháng đạt từ 0,5 – 2 tấn mỗi loại. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu sang hơn 20 nước trên thế giới như Mỹ, Pháp, Anh, Đức, và các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE). CET được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

74,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu32%
Khác67%

Tổng nợ phải trả

9,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

74,33.4%

Tiền & ĐT

0,6901.6%

Nợ phải trả

9,9121.8%

Vốn CSH

64,44.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,0−3,0−3,0-14485.2%-499
202485,24,70,20,10.1%11
202393,74,10,20,10.1%18
202297,81,81,31,01.0%164
202129,90,7−0,80,10.4%21

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,625,074,39,99,964,4
20240,122,471,94,54,567,4
202310,518,483,115,715,767,4
20220,310,575,17,97,967,2
20210,351,574,17,97,966,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−3,0−0,50,01,10,00,60,0
20240,23,40,0−2,3−11,6−10,50,0
20230,1−4,90,00,015,110,20,0
20221,342,10,0−42,00,00,10,0
20210,2−30,1−0,146,3−16,10,1−30,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-4.6%-4.1%2.520.150.00
20240.1%0.1%5.000.071.10
20230.2%0.1%1.170.231.19
20221.5%1.3%1.330.121.31
20212.5%2.2%11.860.090.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.66
2025-13.430.63-8.09
2024380.960.37-24.98
20231767.670.6774.31
202226.200.3913.93
2021110.020.7946.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Bán hàng230%
Quản lý DN14710%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,0LN gộp0,0Biên LN gộp100%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý3,1Chi phí tài chính0,1LN hoạt động3,0Biên Hoạt động-14367%LN ròng3,0Biên LN ròng-14485%0,00,00,00,00,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
19,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ18,094%
Cổ tức nhận1,16%
Vay mới0,11%
18,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi18,096%
Hoạt động KD0,53%
Trả nợ vay0,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
0,1Tiền đầu kỳ−0,5CFO+0,0CapEx+1,1ĐT khác0,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo