Bảng phân tích cổ phiếu

BDGCông ty Cổ phần May mặc Bình Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần May mặc Bình Dương

BDGUPCOM
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
35.700VND+0.0%
7D -0.8%3M -10.1%1Y +10.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa885,4
P/E7.08
P/B1.29
EV/EBITDA5.59
EPS5.041
ROE19.3%
ROA10.9%
D/E0.63
Beta0.54
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần May mặc Bình Dương (BDG) tiền thân là Công ty TNHH MTV May mặc Bình Dương, được thành lập năm 1989. Công ty chuyển đổi sang hình thức cổ phần từ năm 2015. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là gia công áo sơ mi, quần jeans và quần kaki. Công ty có 4 xưởng sản xuất với công suất 200.000 áo sơ mi và 700.000 quần các loại một tháng. Thị trường tiêu thụ chính là Châu Âu và Mỹ. Khách hàng chủ chốt bao gồm Rock Revival, Miss Me, Pacific Sunwear (Hoa Kỳ); Olymp, Tom Tailor, Tommy Hilfiger (EU). BDG chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom vào năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.162,6

Tiền & ĐT19%
Phải thu27%
Tồn kho20%
TS cố định16%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

447,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.162,62.6%

Tiền & ĐT

226,627.9%

Nợ phải trả

447,56.9%

Vốn CSH

715,19.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.762,4286,9170,8135,37.7%5.041
20241.816,5312,4203,7175,69.7%6.624
20231.559,9266,2157,0122,67.9%4.975
20221.893,6353,5272,3217,711.5%8.567
20211.147,6173,784,668,25.9%5.283

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025226,6836,11.162,6439,2447,5715,1
2024314,3892,61.132,6429,8480,5652,1
2023236,3762,01.011,7371,3464,8546,9
2022286,9802,11.085,0433,7557,6527,3
2021148,9703,6767,5432,3443,4324,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025167,4119,8−124,2−30,3−98,2−8,7−4,4
2024210,3139,5−21,8−112,4−48,0−20,8117,8
2023158,4102,0−6,4−63,1−136,5−97,695,6
2022279,7348,2−41,6−31,1−181,5135,7306,5
202189,2−85,3−11,2−5,350,0−40,6−96,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.3%10.9%1.900.631.54
202428.6%15.3%2.080.741.69
202323.9%11.8%2.050.851.49
202253.2%24.4%1.851.062.04
202123.8%10.9%1.980.861.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.081.295.590.90
20257.281.355.96
20245.141.364.54
20236.311.484.91
20223.091.413.17
20218.271.745.53

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.762,4Giá vốn1.475,5LN gộp286,9Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng17,2Chi phí quản lý107,6Chi phí tài chính8,7LN hoạt động170,8Biên Hoạt động10%Thuế & khác35,5LN ròng135,3Biên LN ròng8%0,0440,6881,21.321,81.762,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.828,0Nguồn tiền
Vay mới1.553,985%
Thu hồi nợ142,38%
Hoạt động KD119,87%
Cổ tức nhận12,01%
1.836,7Sử dụng
Trả nợ vay1.590,287%
CapEx124,27%
Cổ tức trả62,03%
Cho vay/Thu hồi60,43%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,8
48,9Tiền đầu kỳ+119,8CFO−124,2CapEx+93,9ĐT khác−98,2Tài chính40,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo