Bảng phân tích cổ phiếu

ASACông ty Cổ phần ASA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần ASA

ASADELISTED
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
12.600VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS13
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần ASA (ASA), tiền thân là chi nhánh công ty TNHH Thương Mại SANA, được thành lập từ năm 2007. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh các mặt hàng bao gồm nước uống đóng chai, các sản phẩm chăm sóc tóc, sữa tắm, dầu ăn và một số lĩnh vực khác như kinh doanh thép, sản phẩm may mặc. Sản phẩm chính của công ty là ba nhãn hiệu đã được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam là dầu gội Ebonny, dầu ăn Viancook, và nước uống Aquaplus. ASA là doanh nghiệp trong top ba nhà sản xuất các sản phẩm chăm sóc tóc, chăm sóc da lớn nhất cả nước. Các sản phẩm của Công ty được tiêu thụ mạnh ở thị trường các tỉnh Nam Định, Thái Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Vĩnh Phúc, Hà Nội, ...Xác định thị trường mục tiêu là người tiêu dùng bình dân, nhãn hiệu “eBonny” hay “Vian cook” đã rất gần gũi với người lao động từ năm 2007 đến nay. Sản phẩm nước tinh khiết mang nhãn hiệu “Aquaplus” cũng đã chinh phục được đông đảo người tiêu dùng, đặc biệt là tại thành phố lớn. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

104,2

Phải thu57%
Tồn kho4%
TS cố định1%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

0,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio384.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.88x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

104,29.9%

Tiền & ĐT

0,135.2%

Nợ phải trả

0,298.7%

Vốn CSH

104,00.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2020117,90,2−0,20,10.1%13
2019115,00,70,10,10.1%10
201861,60,70,40,10.2%13
201771,81,70,3−0,8-1.2%-85
2016151,24,22,31,81.2%180

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20200,163,2104,20,20,2104,0
20190,274,4115,611,711,7103,9
20180,876,5117,814,114,1103,8
20172,139,3111,37,67,6103,7
20163,168,8143,038,538,5104,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20200,127,60,0−27,70,0−0,10,0
20190,1−0,60,00,00,0−0,60,0
20180,2−31,80,030,50,0−1,30,0
2017−0,468,50,0−68,2−1,3−1,00,0
20162,34,0−0,7−4,5−1,9−2,53,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2020
20190.1%0.1%6.360.110.99
20180.1%0.1%5.450.140.54
2017-0.8%-0.7%5.180.070.56
20161.7%1.3%1.790.371.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2020)
2020
2019373.270.38-1037.93
201876.960.1012.89
2017-60.320.4979.55
201631.440.4916.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2020
Giá vốn hàng bán100%
Quản lý DN1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2020
Doanh thu117,9Giá vốn117,8LN gộp0,2Biên LN gộp0%Chi phí quản lý0,9Chi phí tài chính0,6LN hoạt động0,2Biên Hoạt động-0%LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,029,559,088,5117,9

Nguồn tiền & sử dụng

2020
39,0Nguồn tiền
Hoạt động KD27,671%
Thu hồi nợ11,229%
Cổ tức nhận0,21%
39,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi39,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2020 0,1
0,2Tiền đầu kỳ+27,6CFO+0,0CapEx−27,7ĐT khác0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo