Bảng phân tích cổ phiếu

CLCCông ty Cổ phần Cát Lợi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cát Lợi

CLCHOSE
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
52.500VND-2.6%
7D -2.6%3M -6.4%1Y +11.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.375,9
P/E7.78
P/B1.43
EV/EBITDA6.27
EPS6.946
ROE19.4%
ROA9.4%
D/E1.00
Beta0.29
Div. Yield2.75%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cát Lợi tiền thân là Xí nghiệp In Bao bì và Phụ liệu Thuốc lá thành lập năm 1992. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất cây đầu lọc cho thuốc lá và sản phẩm in nhãn thuốc và giấy sáp (màu vàng và trắng). Sản phẩm của công cung cấp chủ yếu cho Tổng Công Ty Thuốc Lá Việt Nam (chiếm khoảng 80% tổng doanh thu). Điểm mạnh của Cát Lợi là công ty hoạt động trong lĩnh vực đang được độc quyền tại Việt Nam, với sản phẩm đầu ra được bảo đảm tiêu thụ bởi Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam, Cát Lợi không phải chịu nhiều sức ép cạnh tranh trong kinh doanh. CLC chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.922,7

Tiền & ĐT2%
Phải thu20%
Tồn kho70%
TS cố định5%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

959,7

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.922,71.7%

Tiền & ĐT

44,839.8%

Nợ phải trả

959,78.2%

Vốn CSH

963,05.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.136,2414,8227,6182,04.4%6.946
20243.691,7407,0189,5150,24.1%5.159
20232.970,8336,9180,1144,04.8%4.929
20222.304,9315,0174,7140,56.1%4.823
20212.142,1293,6177,4142,26.6%4.889

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,81.824,71.922,7943,7959,7963,0
202432,01.841,31.955,31.024,71.045,5909,8
202327,71.458,11.572,1692,4692,9879,2
202224,01.341,01.385,1543,0543,5841,6
202162,01.014,61.058,6277,4277,9780,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025228,0189,3−24,6−24,5−152,012,8164,7
2024190,3−131,0−89,2−94,5229,84,4−220,1
2023180,6100,4−41,8−41,4−55,33,758,6
2022175,9−94,7−40,1−39,996,7−38,0−134,8
2021178,2−13,4−5,39,210,36,2−18,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.4%9.4%1.931.002.13
202416.8%8.5%1.801.152.10
202316.3%9.5%2.100.792.01
202217.4%11.5%2.470.651.89
202118.0%13.8%3.650.362.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.781.436.271.14
20257.851.485.51
20248.711.446.01
20237.261.165.75
20226.471.084.34
20217.861.374.98

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.136,2Giá vốn3.721,4LN gộp414,8Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng32,1Chi phí quản lý98,9Chi phí tài chính56,2LN hoạt động227,6Biên Hoạt động6%Thuế & khác45,5LN ròng182,0Biên LN ròng4%0,01.034,12.068,13.102,24.136,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.043,5Nguồn tiền
Vay mới1.854,191%
Hoạt động KD189,39%
Cổ tức nhận0,10%
2.030,7Sử dụng
Trả nợ vay1.901,394%
Cổ tức trả104,85%
CapEx24,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,8
32,0Tiền đầu kỳ+189,3CFO−24,6CapEx+0,1ĐT khác−152,0Tài chính44,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo