Bảng phân tích cổ phiếu

DM7Công ty Cổ phần Dệt may 7
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dệt may 7

DM7UPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
18.000VND-1.6%
7D -1.6%3M -1.1%1Y -9.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa277,4
P/E5.66
P/B0.91
EV/EBITDA2.28
EPS2.738
ROE18.6%
ROA10.1%
D/E0.80
Beta0.02
Div. Yield5.10%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dệt May 7 có tiền thân là Xí nghiệp Dệt Nhuộm P7 được thành lập năm 1992, trải qua nhiều lần đổi tên và chuyển đổi loại hình công ty, đến năm 2017, DM7 chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là sản xuất hàng trang phục may sẵn, sản phẩm công nghệ dệt, nhuộm, may; vải bạt chống thấm và nhà bạt các loại; Sản xuất sợi, dây bện và lưới; Sản xuất  trang phục dệt kim, đan móc. Công ty định hướng tạo ra sản phẩm khác biệt; Cạnh tranh bằng chất lượng sản phẩm và giá thành, chú trọng đầu tư vào công nghệ và con người, DM7 chính thức đăng ký giao dịch trên sàn UpCom vào ngày 15 tháng 10 năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

546,2

Tiền & ĐT10%
Phải thu49%
Tồn kho16%
TS cố định24%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

242,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.68x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

546,21.1%

Tiền & ĐT

52,143.6%

Nợ phải trả

242,34.5%

Vốn CSH

303,96.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025741,1120,471,955,07.4%2.738
2024868,2128,176,054,76.3%2.843
2023620,285,048,839,66.4%1.807
2022899,096,567,654,86.1%2.767
2021826,594,561,150,66.1%2.698

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202552,1406,3546,2242,3242,3303,9
202492,5389,1540,0253,7253,7286,4
202315,3333,1496,8211,6211,6285,3
202241,9282,8466,6212,8212,8253,8
202112,8268,3472,1212,0212,0260,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−12,4−9,0−7,2−20,8−40,4−21,3
20240,0122,9−17,9−16,4−29,377,2105,0
20230,0−6,8−0,21,4−21,2−26,6−7,0
20220,065,3−1,6−1,0−35,229,163,7
20210,0−15,0−78,2−73,6−18,7−107,2−93,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.6%10.1%1.680.801.36
202419.1%10.5%1.530.891.67
202314.7%8.2%1.570.741.29
202221.3%11.7%1.330.841.92
202121.1%11.0%1.250.741.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.660.912.2811.72
20255.490.993.29
20246.481.243.04
20238.051.125.20
20225.231.132.45
20219.130.440.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu741,1Giá vốn620,7LN gộp120,4Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng9,2Chi phí quản lý41,0Chi phí tài chính1,7LN hoạt động71,9Biên Hoạt động10%Thuế & khác16,9LN ròng55,0Biên LN ròng7%0,0185,3370,5555,8741,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,8Nguồn tiền
Cổ tức nhận1,798%
Bán/Mua TS0,02%
42,1Sử dụng
Cổ tức trả20,849%
Hoạt động KD12,429%
CapEx9,021%

Dòng tiền đi đâu?

2025 40,4
92,5Tiền đầu kỳ−12,4CFO−9,0CapEx+1,8ĐT khác−20,8Tài chính52,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu DM7 (UPCOM) - Công ty Cổ phần Dệt may 7 | MimeFin