Công ty Cổ phần Điện tử Biên Hòa thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BEL.
Công ty Cổ phần Điện tử Biên Hoà (BEL) có tiền thân là Xí nghiệp Sanyo Industries Việt Nam, được thành lập vào năm 1971. Công ty tập trung phát triển sản xuất và kinh doanh các sản phẩm điện, điện tử, cụ thể là máy thu hình màu, camera quan sát, các thiết bị âm thanh, và các sản phẩm tin học. Công ty đã tiếp thu các công nghệ tiên tiến, thiết kế và sản xuất các sản phẩm mang thương hiệu Việt Nam như VIETTRONICS, BELCO. Bên cạnh đó, BEL còn tham gia cho thuê văn phòng và xuất nhập khẩu. BEL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2016.
Tổng tài sản
70,9
Tổng nợ phải trả
7,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 17,7▲ | 10,2▲ | 4,2▲ | 3,4▲ | 19.1%▼ | 564▲ |
| 2024 | 12,2▼ | 7,8▼ | −0,3▼ | 2,5▼ | 20.9%▼ | 424▼ |
| 2023 | 23,0▲ | 14,9▼ | 8,3▼ | 6,5▼ | 28.4%▼ | 1.090▼ |
| 2022 | 22,1▲ | 15,2▲ | 8,4▼ | 6,7▼ | 30.3%▼ | 1.118▼ |
| 2021 | 22,0▲ | 14,5▲ | 9,0▲ | 7,2▲ | 32.5%▲ | 1.193▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 57,1▲ | 61,3▲ | 70,9▲ | 1,8▲ | 7,1▼ | 63,8▲ |
| 2024 | 54,9▼ | 59,2▼ | 70,3▼ | 1,7▼ | 7,2▼ | 63,2▼ |
| 2023 | 64,6▲ | 69,6▲ | 77,9▲ | 6,3▲ | 13,5▲ | 64,4▼ |
| 2022 | 63,6▼ | 66,7▼ | 75,0▼ | 3,2▼ | 10,3▼ | 64,7▼ |
| 2021 | 65,3▲ | 69,3▲ | 77,7▲ | 5,6▲ | 12,5▲ | 65,2▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4,3 | 2,5▲ | 0,0 | 0,8▼ | −2,3▲ | 1,0▲ | 0,0 |
| 2024 | 0,0 | −5,8▼ | 0,0 | 9,1▲ | −5,9▼ | −2,6▼ | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,6▲ | 0,0 | 5,4▲ | −3,1▲ | 2,9▲ | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,5▼ | −86,2▲ | 2,4▲ | −5,7▲ | −2,8▲ | −85,7▼ |
| 2021 | 0,0 | 4,7▼ | −89,3 | −4,2▲ | −5,8▲ | −5,3▼ | −84,6 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.3%▲ | 4.8%▲ | 34.05▼ | 0.11▼ | 0.25▲ |
| 2024 | 4.0%▼ | 3.4%▼ | 35.21▲ | 0.11▼ | 0.16▼ |
| 2023 | 10.1%▼ | 8.6%▼ | 10.99▼ | 0.21▲ | 0.30▲ |
| 2022 | 10.3%▲ | 8.8%▲ | 20.99▲ | 0.16▲ | 0.29▲ |
| 2021 | 7.9%▲ | 7.0%▲ | 19.56▲ | 0.15▲ | 0.26▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 5.57▼ | 2.15▲ | — | — |
| 2025 | 32.44▲ | 1.72▲ | 43.63▲ | — |
| 2024 | 28.05▲ | 1.13▼ | -35.85▼ | — |
| 2023 | 13.49▲ | 1.37▲ | 15.57▲ | — |
| 2022 | 9.84▼ | 1.02▼ | 10.87▼ | — |
| 2021 | 10.90▼ | 1.20▲ | 11.37▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Điện tử Biên Hòa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.