Phân tích cổ phiếu BEL - Công ty Cổ phần Điện tử Biên Hòa

BEL UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Điện tử Biên Hòa thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BEL.

17.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +13.0% 1Y +60.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 106,8
P/E: 5.57
P/B: 2.15
EV/EBITDA:
EPS: 564
ROE: 5.3%
ROA: 4.8%
D/E: 0.11
Beta: 0.70
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Điện tử Biên Hoà (BEL) có tiền thân là Xí nghiệp Sanyo Industries Việt Nam, được thành lập vào năm 1971. Công ty tập trung phát triển sản xuất và kinh doanh các sản phẩm điện, điện tử, cụ thể là máy thu hình màu, camera quan sát, các thiết bị âm thanh, và các sản phẩm tin học. Công ty đã tiếp thu các công nghệ tiên tiến, thiết kế và sản xuất các sản phẩm mang thương hiệu Việt Nam như VIETTRONICS, BELCO. Bên cạnh đó, BEL còn tham gia cho thuê văn phòng và xuất nhập khẩu. BEL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

70,9

Tiền & ĐT81%
Phải thu4%
Tồn kho1%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

7,1

Nợ NH25%
Nợ DH75%

Thanh khoản

Current Ratio34.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio33.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio31.73x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

70,90.8%

Tiền & ĐT

57,13.9%

Nợ phải trả

7,10.4%

Vốn CSH

63,81.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202517,710,24,23,419.1%564
202412,27,8−0,32,520.9%424
202323,014,98,36,528.4%1.090
202222,115,28,46,730.3%1.118
202122,014,59,07,232.5%1.193

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202557,161,370,91,87,163,8
202454,959,270,31,77,263,2
202364,669,677,96,313,564,4
202263,666,775,03,210,364,7
202165,369,377,75,612,565,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,32,50,00,8−2,31,00,0
20240,0−5,80,09,1−5,9−2,60,0
20230,00,60,05,4−3,12,90,0
20220,00,5−86,22,4−5,7−2,8−85,7
20210,04,7−89,3−4,2−5,8−5,3−84,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.3%4.8%34.050.110.25
20244.0%3.4%35.210.110.16
202310.1%8.6%10.990.210.30
202210.3%8.8%20.990.160.29
20217.9%7.0%19.560.150.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.572.15
202532.441.7243.63
202428.051.13-35.85
202313.491.3715.57
20229.841.0210.87
202110.901.2011.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán42%
Bán hàng5%
Quản lý DN44%
Thuế5%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu17,7Giá vốn7,5LN gộp10,2Biên LN gộp58%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý7,8Chi phí tài chính2,5LN hoạt động4,2Biên Hoạt động24%Thuế & khác0,8LN ròng3,4Biên LN ròng19%0,04,48,913,317,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
112,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ107,996%
Hoạt động KD2,52%
Cổ tức nhận2,02%
Chênh lệch TG0,00%
111,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi109,198%
Cổ tức trả2,32%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,0
2,5Tiền đầu kỳ+2,5CFO+0,0CapEx+0,8ĐT khác−2,3Tài chính3,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BEL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Điện tử Biên Hòa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.