Phân tích cổ phiếu BMG - Công ty Cổ phần May Bình Minh

BMG UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần May Bình Minh thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BMG.

11.100 VND -40.0%
7D -40.0% 3M -39.4% 1Y -11.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 58,7
P/E: 1.10
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.608
ROE: 13.0%
ROA: 8.3%
D/E: 0.57
Beta: -0.23
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần May Bình Minh (BMG) có tiền thân là một cơ sở sản xuất mang tên "Thái Dương Kỹ Nghệ Y Phục Công Ty" (SOGAMEN) thành lập trước năm 1975. Hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm dệt may. BMG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1999. Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (Vinatex), Công ty được tạo điều kiện thuận lợi để tham gia vào chuỗi cung ứng dệt may của Tập đoàn. BMG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

190,3

Tiền & ĐT6%
Phải thu19%
Tồn kho27%
TS cố định16%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

69,1

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

190,36.6%

Tiền & ĐT

12,368.7%

Nợ phải trả

69,19.0%

Vốn CSH

121,15.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025295,954,919,315,35.2%2.608
2024276,049,616,013,14.8%2.234
2023295,749,616,212,84.3%2.170
2022317,451,815,112,33.9%2.099
2021267,042,08,46,82.5%1.152

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,3113,5190,367,069,1121,1
202439,2111,0178,561,263,4115,0
202335,0100,0170,557,259,4111,1
202266,5149,5173,764,066,2107,5
202170,1141,1169,467,868,3101,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,2−7,4−13,77,5−7,9−7,8−21,1
202416,410,9−1,24,6−9,26,39,7
202316,2−5,2−26,8−10,8−3,4−19,4−32,1
202215,3−1,9−0,4−1,8−5,2−9,0−2,3
20218,621,2−6,8−25,6−7,7−12,014,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.0%8.3%1.690.571.61
202411.6%7.5%1.810.551.58
202311.7%7.4%1.750.531.72
202211.8%7.2%2.340.621.85
202114.4%7.7%1.910.781.94

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.10
20256.900.874.75
20247.330.844.67
20237.430.855.48
20227.720.894.76
202111.480.773.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng2%
Quản lý DN11%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu295,9Giá vốn241,0LN gộp54,9Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng7,0Chi phí quản lý31,5Chi phí tài chính2,9LN hoạt động19,3Biên Hoạt động7%Thuế & khác4,0LN ròng15,3Biên LN ròng5%0,074,0148,0222,0295,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
53,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ38,172%
Vay mới13,024%
Cổ tức nhận1,53%
Chênh lệch TG0,61%
60,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi18,430%
CapEx13,723%
Trả nợ vay13,022%
Cổ tức trả7,913%
Hoạt động KD7,412%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,2
19,2Tiền đầu kỳ−7,4CFO−13,7CapEx+21,2ĐT khác−7,9Tài chính11,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BMG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần May Bình Minh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.