Bảng phân tích cổ phiếu

DSCCông ty Cổ phần Chứng khoán DSC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC

DSCHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
12.800VND+0.4%
7D -1.2%3M -12.6%1Y -1.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.564,4
P/E12.77
P/B1.15
EV/EBITDA13.97
EPS1.268
ROE10.1%
ROA4.3%
D/E1.33
Beta0.87
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Cổ phần Chứng khoán DSC (DSC) là công ty chứng khoán đầu tiên tại Miền Trung được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chủ yếu ở 03 mảng nghiệp vụ, bao gồm môi giới chứng khoán, tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán, và lưu ký chứng khoán. DSC trở thành công ty đại chúng vào cuối năm 2017. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 113,78 tỷ đồng, tăng 9.43% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 92.3%, tăng 5.68%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 344,03 tỷ đồng, tăng 55.89%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 10.14%, tăng 2.51%. Ngày 24/10/2024, DSC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.060,0

Tiền & ĐT4%
Phải thu1%
Khác94%

Tổng nợ phải trả

4.033,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.060,021.9%

Tiền & ĐT

309,035.7%

Nợ phải trả

Vốn CSH

3.026,926.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025695,00,00,00,00.0%1.268
2024503,10,00,00,00.0%863
2023438,40,00,00,00.0%814
2022166,90,00,00,00.0%334
202155,80,00,00,00.0%598

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025309,07.021,07.060,04.026,00,03.026,9
2024480,35.756,15.792,33.388,30,02.401,6
202363,24.083,14.122,61.887,70,02.233,8
20220,62.371,22.409,31.343,80,01.065,5
20216,91.800,01.809,3773,90,01.032,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1.127,9−2,74,6952,00,0−1.130,5
20240,0−1.080,4−2,16,51.491,00,0−1.082,5
20230,0−1.525,4−0,81,51.586,50,0−1.526,3
20220,0−537,7−18,6−17,9549,30,0−556,2
20210,0−1.751,6−0,414,41.701,80,0−1.752,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.1%4.3%1.741.330.11
20247.6%3.6%1.701.410.10
20237.3%3.7%2.160.850.13
20223.2%1.6%1.761.260.08
20210.7%0.6%5.340.230.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.771.1513.970.04
202511.521.1814.06
202417.321.2819.01
202330.002.1723.34
202277.822.4440.39
202121.581.2642.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế10%
Khác90%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu695,0LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0173,8347,5521,3695,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
360,7Nguồn tiền
Tăng vốn353,498%
Cổ tức nhận7,32%
1.130,5Sử dụng
Hoạt động KD1.127,9100%
CapEx2,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−1.127,9CFO−2,7CapEx+7,3ĐT khác+952,0Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo