Bảng phân tích cổ phiếu

CTSCông ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank

CTSHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
27.300VND+1.1%
7D -3.9%3M -10.8%1Y +2.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.806,5
P/E10.81
P/B2.00
EV/EBITDA13.26
EPS2.715
ROE22.6%
ROA5.5%
D/E3.35
Beta1.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank (CTS) có tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập năm 2000. CTS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty với đầy đủ nghiệp vụ kinh doanh, bao gồm hoạt động môi giới, lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp, tự doanh, bảo lãnh phát hành dưới sự hỗ trợ của Công ty mẹ là Ngân hàng Công thương Việt Nam. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 180,79 tỷ đồng, tăng 71.87% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 171.34%, tăng 29.59%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 714,65 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 22.61%, tăng 11.83%. Ngày 20/06/2017, CTS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

12.410,7

Tiền & ĐT6%
Phải thu1%
TS cố định1%
Khác92%

Tổng nợ phải trả

9.555,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

12.410,742.7%

Tiền & ĐT

733,4144.3%

Nợ phải trả

Vốn CSH

2.855,426.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.095,80,00,00,00.0%2.715
20241.032,20,00,00,00.0%971
20231.144,20,00,00,00.0%1.260
2022872,20,00,00,00.0%377
20211.064,60,00,00,00.0%3.633

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025733,412.312,412.410,79.534,20,02.855,4
2024300,28.598,38.698,16.422,00,02.252,9
2023424,98.346,48.457,16.393,00,02.037,9
2022158,34.961,85.037,03.136,60,01.854,3
2021336,66.610,46.685,74.796,20,01.811,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1.649,0−10,3−10,12.092,40,0−1.659,4
20240,0−182,5−18,8−18,876,70,0−201,3
20230,0−2.895,5−18,4−18,43.180,40,0−2.913,9
20220,0851,7−5,1−5,1−1.024,90,0846,6
20210,0−1.635,6−1,40,81.949,40,0−1.637,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.6%5.5%1.293.350.20
202410.8%2.7%1.342.860.12
20239.6%2.8%1.313.150.17
20223.9%1.2%1.581.720.15
202119.5%6.0%1.422.400.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.812.0013.260.69
202510.242.0712.57
202421.372.1920.54
202332.142.9619.66
202234.321.3218.26
20219.482.0210.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế7%
Khác93%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.095,8LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0524,01.047,91.571,92.095,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,2Nguồn tiền
Bán/Mua TS0,2100%
1.659,4Sử dụng
Hoạt động KD1.649,099%
CapEx10,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−1.649,0CFO−10,3CapEx+0,2ĐT khác+2.092,4Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo