Bảng phân tích cổ phiếu

EVSCông ty Cổ phần Chứng khoán EVS
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán EVS

EVSHNX
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
4.600VND+0.0%
7D +2.2%3M -11.5%1Y -25.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa758,1
P/E
P/B0.42
EV/EBITDA
EPS73
ROE0.6%
ROA0.5%
D/E0.19
Beta1.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán EVS (EVS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Dương, được thành lập vào năm 2006. Công ty cung cấp tất cả các dịch vụ liên quan đến chứng khoán cơ bản bao gồm: môi giới, bảo lãnh phát hành, lưu ký chứng khoán, tự doanh chứng khoán, đầu tư và tư vấn tài chính. EVS trở thành công ty đại chúng từ năm 2018. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 15,29 tỷ đồng, giảm 25.6% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 4.34%, giảm 5.99%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 17,82 tỷ đồng, giảm 16.43%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 0.61%, giảm 0.26%. EVS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 05/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.347,5

Tiền & ĐT6%
Phải thu49%
TS cố định1%
Khác44%

Tổng nợ phải trả

368,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio6.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.347,54.8%

Tiền & ĐT

138,226.9%

Nợ phải trả

Vốn CSH

1.978,80.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025275,90,00,00,00.0%73
2024251,60,00,00,00.0%104
2023383,00,00,00,00.0%202
2022905,60,00,00,00.0%737
20211.113,10,00,00,00.0%6.098

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025138,22.298,12.347,5364,20,01.978,8
2024109,02.409,42.467,0499,40,01.967,6
2023120,52.248,92.356,5401,60,01.952,1
2022148,62.386,42.455,0520,30,01.922,5
2021205,13.176,53.210,71.292,80,01.867,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0179,7−2,90,5−150,90,0176,8
20240,0−105,0−2,0−1,595,00,0−107,0
20230,08,1−0,41,4−37,60,07,7
20220,0650,6−25,6−22,3−684,90,0625,0
20210,0−1.550,4−18,9−16,31.647,20,0−1.569,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.6%0.5%6.310.190.11
20240.9%0.7%4.820.250.10
20231.7%1.4%5.600.210.16
20224.0%2.7%4.590.280.32
202128.0%16.1%2.701.330.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.42
202569.530.4232.59
202452.770.4621.70
202341.060.7022.01
202213.020.519.54
20215.471.815.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế2%
Khác98%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu275,9LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,069,0138,0207,0275,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
183,1Nguồn tiền
Hoạt động KD179,798%
Cổ tức nhận2,51%
Bán/Mua TS0,90%
2,9Sử dụng
CapEx2,9100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+179,7CFO−2,9CapEx+3,4ĐT khác−150,9Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo