Bảng phân tích cổ phiếu

BSICông ty Cổ phần Chứng khoán BIDV
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV

BSIHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
34.550VND+0.6%
7D -2.0%3M -8.5%1Y -21.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa8.477,4
P/E16.91
P/B1.51
EV/EBITDA16.67
EPS2.012
ROE9.3%
ROA3.7%
D/E2.01
Beta1.08
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV (BSI) có tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, được thành lập vào năm 1999. BSI được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép hoạt động ở đầy đủ mọi lĩnh vực trong kinh doanh chứng khoán: môi giới chứng khoán, tự doanh, bảo lãnh phát hành, lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 376,36 tỷ đồng, tăng 25.93% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 163.92%, tăng 64.01%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 616,21 tỷ đồng, tăng 19.49%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.32%, tăng 0.85%. BSI được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) vào năm 2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16.627,8

Tiền & ĐT6%
Phải thu1%
Khác92%

Tổng nợ phải trả

11.100,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.47x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16.627,861.2%

Tiền & ĐT

1.064,1274.1%

Nợ phải trả

Vốn CSH

5.527,89.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.097,20,00,00,00.0%2.012
20241.410,70,00,00,00.0%1.852
20231.259,00,00,00,00.0%2.105
20221.089,00,00,00,00.0%811
20211.333,00,00,00,00.0%2.936

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.064,116.233,716.627,811.080,60,05.527,8
2024284,49.761,410.315,15.235,30,05.061,9
2023817,18.239,88.326,43.636,30,04.684,4
2022787,95.463,95.591,11.218,90,04.366,4
2021583,05.681,26.004,74.285,50,01.719,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−4.249,3−6,72,35.026,60,0−4.256,0
20240,0−2.106,5−7,80,51.573,30,0−2.114,3
20230,0−2.270,7−11,9−3,72.303,60,0−2.282,6
20220,0466,2−14,4−7,4−253,90,0451,8
20210,0−1.957,7−4,51,02.443,90,0−1.962,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.3%3.7%1.472.010.16
20248.5%4.4%1.861.040.15
20239.0%5.9%2.270.780.18
20223.7%1.9%4.480.280.19
202119.8%7.4%1.452.140.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.911.5116.671.13
202518.371.6418.19
202426.842.1922.04
202331.122.7222.60
202232.511.1312.98
202111.682.4310.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế6%
Khác94%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.097,2LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0524,31.048,61.572,92.097,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,0Nguồn tiền
Cổ tức nhận9,0100%
4.256,0Sử dụng
Hoạt động KD4.249,3100%
CapEx6,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−4.249,3CFO−6,7CapEx+9,0ĐT khác+5.026,6Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo