Bảng phân tích cổ phiếu

BVSCông ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt

BVSHNX
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
25.600VND+0.4%
7D -3.8%3M -16.6%1Y -22.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.848,3
P/E9.05
P/B0.69
EV/EBITDA13.02
EPS2.661
ROE8.7%
ROA3.5%
D/E1.65
Beta1.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt (BVS) là công ty chứng khoán đầu tiên được thành lập tại Việt Nam năm 1999 với cổ đông sáng lập là Tập đoàn Bảo Việt. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, trái phiếu, tư vấn đầu tư, bảo lãnh phát hành. BVS hợp tác với các tổ chức tài chính lớn trên thế giới như Marco Polo Securities USA, ACH Investment Pte Ltd, DCG Capital Pte Ltd; Duxton Asset Management, Clever Technology Co Limited, Heungkuk Asset Management, Dragon Capital, Ward Haven, các quỹ nước ngoài và quỹ nội của Vinacapital. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 374,33 tỷ đồng, tăng 17.49% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 148.08%, tăng 28.93%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 265,06 tỷ đồng, tăng 10.02%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.75%, tăng 0.4%. Ngày 18/12/2006, BVS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.033,0

Tiền & ĐT5%
Phải thu1%
Khác94%

Tổng nợ phải trả

4.376,2

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.033,024.9%

Tiền & ĐT

367,9119.2%

Nợ phải trả

Vốn CSH

2.656,87.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.101,20,00,00,00.0%2.661
2024990,60,00,00,00.0%2.688
2023870,50,00,00,00.0%2.052
2022855,30,00,00,00.0%2.782
20211.138,30,00,00,00.0%3.042

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025367,96.479,87.033,04.330,70,02.656,8
2024167,95.081,05.628,73.119,00,02.475,4
20232,15.688,36.013,73.669,80,02.314,8
2022149,53.652,03.857,71.658,30,02.180,9
202166,65.502,65.719,33.436,10,02.144,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−674,6−9,3−9,3884,00,0−683,9
20240,0584,9−7,0−7,0−412,10,0577,9
20230,0−1.610,7−7,8−7,51.470,70,0−1.618,4
20220,01.832,6−3,6−3,6−1.746,00,01.829,0
20210,0−1.634,1−3,9−3,91.615,60,0−1.638,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.7%3.5%1.501.650.17
20248.3%3.4%1.631.270.17
20238.7%4.0%1.551.600.18
20226.8%3.1%2.200.770.18
202111.7%5.5%1.611.520.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.050.6913.02
20258.840.7514.33
202411.370.9210.93
202314.241.2015.04
20229.090.618.49
20218.681.1410.13

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế4%
Khác96%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.101,2LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0275,3550,6825,91.101,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
740,5Sử dụng
Hoạt động KD674,691%
Cổ tức trả56,68%
CapEx9,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−674,6CFO−9,3CapEx+884,0Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo