Bảng phân tích cổ phiếu

ARTCông ty Cổ phần Chứng khoán ARTEX
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán ARTEX

ARTUPCOM
Penny Stock
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
1.300VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa126,0
P/E
P/B1.63
EV/EBITDA10.92
EPS-374
ROE-31.9%
ROA-30.7%
D/E0.05
Beta1.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán ARTEX (ART) được thành lập năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ môi giới chứng khoán; (ii) tự doanh chứng khoán; (iii) dịch vụ chứng khoán, lưu ký; (iv) tư vấn, phân tích đầu tư. Công ty trở thành công ty đại chúng vào tháng 10/2010. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 0,23 tỷ đồng, tăng 56.12% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 120.03%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng -36.22 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức -31.93%.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

99,7

Tiền & ĐT36%
TS cố định32%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

4,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio11.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio11.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio8.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

99,726.9%

Tiền & ĐT

35,848.3%

Nợ phải trả

Vốn CSH

95,327.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251,80,00,00,00.0%-374
20240,80,00,00,00.0%-216
20233,50,00,00,00.0%-186
202229,50,00,00,00.0%-10.175
202193,50,00,00,00.0%491

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202535,848,799,74,40,095,3
202469,284,2136,44,80,0131,5
202332,8105,2160,37,80,0152,5
202261,7142,9177,67,10,0170,5
202118,41.134,11.171,514,00,01.157,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−33,2−0,2−0,20,00,0−33,4
20240,038,1−1,7−1,70,00,036,4
20230,0−29,10,00,20,00,00,0
20220,043,8−0,5−0,50,00,043,3
20210,0−46,8−0,5−204,60,00,0−47,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-31.9%-30.7%11.160.050.02
2024-14.8%-14.1%17.410.040.01
2023-11.2%-10.7%13.430.050.02
20221.6%1.6%160.610.010.05
20213.0%2.9%81.110.010.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.6310.92
2025-3.481.3212.69
2024-6.010.96-3.02
2023-6.990.83-6.22
20223.720.112.94
202118.020.5314.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Khác100%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1,8LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,00,50,91,41,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
33,4Sử dụng
Hoạt động KD33,299%
CapEx0,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−33,2CFO−0,2CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo