Bảng phân tích cổ phiếu

CSICông ty Cổ phần Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam

CSIUPCOM
Penny Stock
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
17.400VND+0.0%
7D +3.6%3M -8.9%1Y -51.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa292,3
P/E70.47
P/B1.77
EV/EBITDA32.01
EPS447
ROE4.4%
ROA4.3%
D/E0.03
Beta1.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam (CSI), có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Phượng Hoàng, được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới, lưu ký, tư vấn đầu tư và tự doanh chứng khoán. CSI trở thành công ty đại chúng từ tháng 01/2019. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 9,62 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 6.91%, tăng 5.16%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 8,5 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 4.43%, tăng 12.82%. Ngày 15/03/2019, CSI được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

179,5

Tiền & ĐT29%
Phải thu3%
TS cố định1%
Khác67%

Tổng nợ phải trả

6,0

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio34.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio34.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio10.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

179,57.1%

Tiền & ĐT

51,720.9%

Nợ phải trả

Vốn CSH

173,54.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202583,40,00,00,00.0%447
202411,50,00,00,00.0%-866
202312,60,00,00,00.0%-754
202238,30,00,00,00.0%756
202132,90,00,00,00.0%566

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202551,7172,1179,55,00,0173,5
202442,8161,1167,71,70,0166,0
2023135,3173,6181,61,00,0180,5
2022129,7187,0197,54,30,0193,2
202193,4176,8182,92,40,0180,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,09,3−0,4−0,40,00,08,9
20240,0−92,4−0,1−0,10,00,0−92,5
20230,05,8−0,2−0,20,00,05,6
20220,036,4−0,1−0,10,00,036,3
20210,021,3−0,1−0,10,00,021,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.4%4.3%34.180.030.48
2024-8.4%-8.3%94.000.010.07
2023-6.8%-6.7%166.280.010.07
20226.8%6.7%43.610.020.20
20214.7%4.7%91.880.010.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)70.471.7732.01
202537.111.6117.73
2024-41.713.66-44.20
2023-48.993.44-51.40
202270.454.6352.02
2021144.877.63101.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế1%
Khác99%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu83,4LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,020,941,762,683,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,4Nguồn tiền
Hoạt động KD9,399%
Cổ tức nhận0,11%
0,4Sử dụng
CapEx0,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+9,3CFO−0,4CapEx+0,1ĐT khác0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo