Bảng phân tích cổ phiếu

AGRCông ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK

AGRHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
14.300VND+0.0%
7D -2.7%3M -10.9%1Y -5.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.264,9
P/E21.36
P/B1.25
EV/EBITDA19.77
EPS562
ROE5.7%
ROA3.6%
D/E0.73
Beta1.08
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK (AGR) có tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam trực thuộc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam được thành lập vào năm 2000. AGR hoạt động chính trong lĩnh vực môi giới, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, nhận uỷ thác và các dịch vụ tài chính khác. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 91,72 tỷ đồng, tăng 29.5% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 87.24%, tăng 21.96%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 176,35 tỷ đồng, tăng 4.63%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 5.66%, tăng 0.19%.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.433,8

Tiền & ĐT3%
Phải thu1%
TS cố định5%
Khác91%

Tổng nợ phải trả

1.865,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.433,827.7%

Tiền & ĐT

146,767.7%

Nợ phải trả

Vốn CSH

2.567,95.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025482,00,00,00,00.0%562
2024412,90,00,00,00.0%627
2023361,40,00,00,00.0%612
2022367,40,00,00,00.0%690
2021394,20,00,00,00.0%1.840

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025146,73.898,14.433,81.864,00,02.567,9
2024453,93.244,83.472,21.026,10,02.442,7
2023518,82.835,63.062,6557,50,02.496,7
2022304,42.659,12.805,2300,60,02.497,2
202127,32.672,02.739,3278,90,02.451,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1.107,0−25,4−23,6823,40,0−1.132,4
20240,0−340,4−19,6−17,3292,80,0−360,1
20230,0186,8−84,6−82,1109,80,0102,2
20220,0343,8−86,7−86,720,00,0257,1
20210,0−284,4−7,5−7,2191,30,0−291,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.7%3.6%2.090.730.12
20245.5%4.1%3.160.420.13
20235.9%5.0%5.070.230.12
20225.9%5.3%8.850.120.13
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.361.2519.77
202524.061.3318.81
202423.911.3217.49
202331.871.8724.17
202213.980.8212.38
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế7%
Khác93%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu482,0LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0120,5241,0361,5482,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,8Nguồn tiền
Cổ tức nhận1,585%
Bán/Mua TS0,315%
1.132,4Sử dụng
Hoạt động KD1.107,098%
CapEx25,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−1.107,0CFO−25,4CapEx+1,8ĐT khác+823,4Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo