Bảng phân tích cổ phiếu

APSCông ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương

APSHNX
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
6.800VND-1.4%
7D -1.4%3M -1.4%1Y +11.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa564,4
P/E
P/B0.76
EV/EBITDA
EPS-381
ROE-4.0%
ROA-4.0%
D/E0.01
Beta1.51
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương (APS) được thành lập năm 2006. Năm 2006, công ty được Ủy ban chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chứng khoán. Công ty cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn và đầu tư tài chính, bảo lãnh phát hành chứng khoán. NNăm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 8,48 tỷ đồng, tăng 23.24% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 21.03%, tăng 3.94%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng -39.73 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức -4.02%, giảm 6.77%. APS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

777,5

Tiền & ĐT11%
TS cố định1%
Khác104%

Tổng nợ phải trả

6,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio114.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio114.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio13.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

777,54.6%

Tiền & ĐT

81,84.4%

Nợ phải trả

Vốn CSH

771,43.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025181,10,00,00,00.0%-381
2024238,10,00,00,00.0%262
2023434,80,00,00,00.0%-2.168
2022421,40,00,00,00.0%-5.410
2021747,50,00,00,00.0%10.921

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202581,8695,4777,56,10,0771,4
202485,5740,1815,17,50,0803,0
2023151,0730,3802,716,80,0781,3
2022160,7913,4975,09,20,0961,2
2021159,11.594,61.612,7122,40,01.410,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01,1−0,2−0,2−4,60,00,9
20240,0−65,2−0,2−0,20,00,0−65,5
20230,0−9,5−0,2−0,20,00,0−9,7
20220,01,3−4,6−4,44,60,0−3,3
20210,0−346,0−2,3−2,3447,80,0−348,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-4.0%-4.0%114.000.010.23
20242.7%2.7%99.190.020.29
2023-20.7%-20.2%43.430.030.49
2022-37.9%-34.7%99.370.010.33
202132.0%31.0%114.000.040.44

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.76
2025-15.990.66-11.54
202420.580.5614.82
2023-2.860.66-1.58
2022-2.221.04-2.75
20212.691.562.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế4%
Khác96%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu181,1LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,045,390,6135,8181,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,1Nguồn tiền
Hoạt động KD1,1100%
0,2Sử dụng
CapEx0,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+1,1CFO−0,2CapEx−4,6Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo