Bảng phân tích cổ phiếu

DSECông ty Cổ phần Chứng khoán DNSE
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE

DSEHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
22.350VND+0.7%
7D -1.8%3M -4.1%1Y +4.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa9.571,4
P/E41.48
P/B1.79
EV/EBITDA42.41
EPS748
ROE6.5%
ROA2.1%
D/E2.52
Beta0.84
Div. Yield2.93%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE (DSE) được thành lập theo giấy phép của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước năm 2007, với tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Nam. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, tự doanh chứng khoán và tư vấn tài chính doanh nghiệp. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 404,02 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 121.98%, tăng 28.08%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 340,23 tỷ đồng, tăng 49.55%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6.54%, tăng 1.59%. Ngày 01/07/2024, DSE chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

15.139,2

Tiền & ĐT3%
Phải thu2%
TS cố định1%
Khác94%

Tổng nợ phải trả

10.836,9

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

15.139,242.3%

Tiền & ĐT

510,653.3%

Nợ phải trả

Vốn CSH

4.302,36.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.457,90,00,00,00.0%748
2024807,40,00,00,00.0%513
2023714,50,00,00,00.0%763
2022452,10,00,00,00.0%320
2021180,70,00,00,00.0%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025510,613.285,815.139,29.511,90,04.302,3
20241.093,28.172,010.637,36.589,00,04.029,8
20230,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−4.656,1−23,1−15,64.089,10,0−4.679,2
20240,0−2.788,4−16,1−10,23.386,50,0−2.804,6
20230,00,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,00,0
20210,0−2.009,6−15,9−15,22.044,70,0−2.025,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.5%2.1%1.402.520.11
20245.0%2.0%1.241.640.09
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)41.481.7942.410.46
202531.171.8343.12
202438.921.7750.11
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế5%
Khác95%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.457,9LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0364,5729,01.093,41.457,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7,5Nguồn tiền
Cổ tức nhận7,5100%
4.695,8Sử dụng
Hoạt động KD4.656,199%
CapEx23,10%
Thuê TC16,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−4.656,1CFO−23,1CapEx+7,5ĐT khác+4.089,1Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo