Bảng phân tích cổ phiếu

DCVCông ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam

DCVUPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
148.500VND+2.4%
7D -2.3%3M -12.6%1Y +56.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.408,3
P/E29.13
P/B4.38
EV/EBITDA
EPS0
ROE
ROA
D/E
Beta2.43
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam (DCV), tiền thân là Công ty Liên doanh Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Việt Nam, được thành lập năm 2003. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán. DCV hiện là một trong những công ty quản lý quỹ đại chúng dẫn đầu thị tường về cả số lượng quỹ và quy mô tổng giá trị tài sản ròng huy động (NAV) - chiếm 59% tỉ trọng so với tổng NAV các quỹ đại chúng trên thị trường Việt Nam. Ngày 19/01/2026, DCV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.028,4

Tiền & ĐT72%
Phải thu13%
TS cố định8%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

251,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio3.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.94x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.028,4

Tiền & ĐT

738,6

Nợ phải trả

251,0

Vốn CSH

777,5

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.075,11.075,1214,5117,010.9%0
20241.060,81.060,8248,1196,818.6%0
20231.017,21.017,2371,1293,928.9%9.439
20221.107,81.107,8555,0441,839.9%14.187
2021877,8877,8431,1250,128.5%10.049

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025738,6881,81.028,4251,0251,0777,5
20240,00,00,00,00,00,0
20230,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0222,5−30,3−129,1−184,1−90,6192,3
20240,00,00,00,00,00,00,0
20230,00,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025
2024
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)29.134.380.28
2025
2024
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Quản lý DN82%
Thuế3%
Khác4%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.075,1LN gộp1.075,1Biên LN gộp100%Chi phí quản lý884,7Chi phí tài chính22,7LN hoạt động214,5Biên Hoạt động20%Thuế & khác97,5LN ròng117,0Biên LN ròng11%0,0268,8537,5806,31.075,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
254,6Nguồn tiền
Hoạt động KD222,587%
Thoái vốn24,210%
Cổ tức nhận7,63%
Chênh lệch TG0,10%
345,0Sử dụng
Cổ tức trả184,153%
Đầu tư130,738%
CapEx30,39%

Dòng tiền đi đâu?

2025 90,5
258,6Tiền đầu kỳ+222,5CFO−30,3CapEx−98,8ĐT khác−184,1Tài chính168,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo