Bảng phân tích cổ phiếu

BCGCông ty Cổ phần Tập đoàn Bamboo Capital
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bamboo Capital

BCGHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
2.530VND-0.8%
7D -21.7%3M -14.2%1Y -14.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.226,9
P/E5.10
P/B0.23
EV/EBITDA11.38
EPS960
ROE4.8%
ROA0.9%
D/E1.17
Beta0.90
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bamboo Capital (BCG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thủ Phủ Tre được thành lập vào năm 2011. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực đầu tư tài chính, sản xuất - thương mại, xây dựng, kinh doanh bất động sản và năng lượng tái tạo. BCG phát triển mảng sản xuất và thương mại trên những dòng sản phẩm chủ lực từ hệ thống công ty thành viên và liên kết, bao gồm đồ gỗ, bột sắn, cà phê, vật liệu xây dựng. BCG tham gia đầu tư xây dựng công trình giao thông theo hình thức BOT, BT. Công ty còn liên kết với các đối tác có tiềm lực tài chính cùng đầu tư và phát triển các dự án bất động sản tại thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Quảng Nam và các vùng lân cận. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia đầu tư phát triển các dự án năng lượng tái tạo. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu diễn ra tại các tình miền Nam và Nam Trung Bộ. Ngày 16/07/2015, BCG chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

46.522,6

Tiền & ĐT3%
Phải thu36%
Tồn kho7%
TS cố định20%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

25.129,0

Nợ NH53%
Nợ DH47%

Thanh khoản

Current Ratio1.68x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

46.522,610.7%

Tiền & ĐT

1.341,73.3%

Nợ phải trả

25.129,02.4%

Vốn CSH

21.393,622.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20244.371,91.150,0882,3844,819.3%960
20234.012,21.199,7213,3171,14.3%111
20224.531,21.341,9789,0566,812.5%758
20212.589,5939,01.277,41.000,338.6%2.678
20201.854,9420,3334,6266,414.4%1.803

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20241.341,722.192,346.522,613.228,425.129,021.393,6
20231.298,319.478,642.009,312.090,224.541,617.467,7
20221.140,117.784,043.842,711.380,230.017,513.825,2
20212.627,516.238,737.689,310.197,129.339,88.349,6
20201.497,211.338,124.136,810.609,521.173,52.963,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024999,4−1.806,2−287,3−250,92.021,1−36,0−2.093,5
2023251,4−90,5−132,4645,3−427,7127,1−223,0
2022812,5−3.608,6−3.453,0−4.030,67.224,7−414,6−7.061,6
20211.266,0−9.012,1−2.153,0−971,010.123,5140,4−11.165,1
2020333,2−2.226,0−2.128,6−613,83.593,0753,2−4.354,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20244.8%0.9%1.681.170.10
20230.9%0.1%1.611.400.09
20223.2%0.9%1.562.180.11
202113.9%2.2%1.864.560.07
20209.3%1.4%0.977.060.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)5.100.2311.38
20246.200.2922.40
202379.500.6822.11
202211.550.6321.06
20218.981.9827.97
20208.641.7425.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng4%
Quản lý DN11%
Tài chính37%
Thuế4%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu4.371,9Giá vốn3.221,8LN gộp1.150,0Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng157,5Chi phí quản lý490,5Chi phí tài chính322,1LN hoạt động882,3Biên Hoạt động20%Thuế & khác37,5LN ròng844,8Biên LN ròng19%0,01.093,02.185,93.278,94.371,9

Nguồn tiền & sử dụng

2024
8.102,8Nguồn tiền
Vay mới2.882,936%
Tăng vốn2.824,735%
Thoái vốn1.290,016%
Thu hồi nợ792,210%
Cổ tức nhận280,63%
Bán/Mua TS31,10%
Chênh lệch TG1,40%
8.137,4Sử dụng
Trả nợ vay3.667,445%
Hoạt động KD1.806,222%
Cho vay/Thu hồi1.535,619%
Đầu tư821,910%
CapEx287,34%
Cổ tức trả10,60%
Thuê TC8,50%

Dòng tiền đi đâu?

2024 34,6
756,9Tiền đầu kỳ−1.806,2CFO−287,3CapEx+36,4ĐT khác+2.021,1Tài chính722,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo