Bảng phân tích cổ phiếu

EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực
Đang tải báo cáo

Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực

EVFHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
13.250VND-0.4%
7D -4.3%3M -4.3%1Y +22.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa10.077,5
P/E10.95
P/B0.99
EV/EBITDA
EPS1.123
ROE9.5%
ROA1.3%
D/E7.41
Beta1.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực (EVF) được thành lập vào tháng 07/2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực i) Huy động vốn, (ii) Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, (iii) Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá. EVF trở thành công ty đại chúng từ tháng 09/2008. Công ty đóng vai trò là đầu mối thu xếp vốn, quản trị vốn cho các dự án điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị thành viên, đồng thời cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính cho các đơn vị trong ngành điện và các đơn vị thuộc các thành phần kinh tế khác. Tính đến thời điểm 31/12/2024, Tổng tài sản của Công ty đạt 59.598 tỷ đồng tăng 21% so với cùng kỳ năm trước. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân và tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản bình quân lần lượt ở mức 6,43% và 1,08%. Ngày 12/01/2022, EVF giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

83.058,2

Khác100%

Tổng nợ phải trả

73.181,9

Khác100%

Thanh khoản

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

83.058,239.4%

Tiền & ĐT

0,0

Nợ phải trả

73.181,944.7%

Vốn CSH

9.876,39.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.213,60,00,0894,340.4%1.123
20241.502,10,00,0560,837.3%704
20231.093,70,00,0328,430.0%849
20221.144,10,00,0365,832.0%995
20211.168,00,00,0330,628.3%1.027

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,00,083.058,20,073.181,99.876,3
20240,00,059.598,60,050.591,49.007,2
20230,00,049.221,10,040.764,98.456,2
20220,00,042.197,90,037.862,84.335,1
20210,00,032.387,50,028.403,33.984,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,0−192,00,00,00,00,0
20240,00,0−4,90,00,00,00,0
20230,00,0−9,90,00,00,00,0
20220,00,0−6,70,00,00,00,0
20210,00,0−23,70,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.5%1.3%0.007.410.00
20246.4%1.0%0.005.620.00
20235.1%0.7%0.004.820.00
20228.8%1.0%0.008.730.00
202112.3%1.6%0.007.200.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.950.990.62
202511.911.080.00
202412.080.750.00
202320.191.260.00
20227.490.630.00
202115.121.250.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế9%
Khác50%
Lợi nhuận40%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.213,6LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng894,3Biên LN ròng40%0,0553,41.106,81.660,22.213,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
167,2Nguồn tiền
Thoái vốn120,072%
Cổ tức nhận47,228%
Bán/Mua TS0,10%
275,3Sử dụng
CapEx192,070%
Đầu tư82,530%
Cổ tức trả0,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5.393,3
5.393,3Tiền đầu kỳ+0,0CFO−192,0CapEx+192,0ĐT khác0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo