Bảng phân tích cổ phiếu

BMSCông ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh

BMSUPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
14.400VND+0.0%
7D +0.0%3M +5.9%1Y +27.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.936,6
P/E26.74
P/B1.31
EV/EBITDA12.27
EPS1.134
ROE6.9%
ROA4.9%
D/E0.16
Beta1.29
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh (BMS) được thành lập vào năm 2008 bởi Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn doanh nghiệp, bảo lãnh phát hành, lưu ký chứng khoán và các dịch vụ liên quan khác. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 15,49 tỷ đồng, giảm 39.65% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 2.42%, giảm 0.24%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 131,02 tỷ đồng, tăng 29.35%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6.87%, giảm 2.99%. BMS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.575,4

Tiền & ĐT11%
Khác89%

Tổng nợ phải trả

363,6

Nợ NH41%
Nợ DH59%

Thanh khoản

Current Ratio11.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio11.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.85x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.575,446.1%

Tiền & ĐT

277,545.2%

Nợ phải trả

Vốn CSH

2.211,8155.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025528,60,00,00,00.0%1.134
2024292,30,00,00,00.0%950
2023322,60,00,00,00.0%1.099
2022530,20,00,00,00.0%-1.582
2021552,10,00,00,00.0%3.179

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025277,51.680,82.575,4149,90,02.211,8
2024506,21.714,81.762,6879,90,0864,5
2023243,31.160,41.171,0372,60,0789,5
202275,91.013,51.026,7315,40,0711,4
202174,61.206,81.213,0369,40,0807,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−939,6−2,6−2,6713,60,0−942,3
20240,0−270,1−5,3−3,3536,20,0−275,4
20230,0−132,5−0,5−0,1300,00,0−133,0
20220,0205,8−4,6−4,5−200,00,0201,2
20210,0−319,1−2,2−2,220,00,0−321,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.9%4.9%11.210.160.24
20249.9%5.6%1.951.040.20
202311.2%7.6%3.110.480.29
2022-12.7%-8.6%3.210.440.47
202128.2%21.9%2.600.650.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)26.741.3112.27
202512.091.3618.25
20249.580.908.28
20238.840.946.61
2022-4.310.58-3.19
20215.321.233.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế5%
Khác95%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu528,6LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0132,2264,3396,5528,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.250,0Nguồn tiền
Tăng vốn1.250,0100%
942,3Sử dụng
Hoạt động KD939,6100%
CapEx2,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−939,6CFO−2,6CapEx+713,6Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo