Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh (BMS) được thành lập vào năm 2008 bởi Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn doanh nghiệp, bảo lãnh phát hành, lưu ký chứng khoán và các dịch vụ liên quan khác. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 15,49 tỷ đồng, giảm 39.65% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 2.42%, giảm 0.24%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 131,02 tỷ đồng, tăng 29.35%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6.87%, giảm 2.99%. BMS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2018.
Tổng tài sản
2.575,4
Tổng nợ phải trả
363,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 528,6▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 1.134▲ |
| 2024 | 292,3▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 950▼ |
| 2023 | 322,6▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 1.099▲ |
| 2022 | 530,2▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | -1.582▼ |
| 2021 | 552,1▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 3.179▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 277,5▼ | 1.680,8▼ | 2.575,4▲ | 149,9▼ | 0,0 | 2.211,8▲ |
| 2024 | 506,2▲ | 1.714,8▲ | 1.762,6▲ | 879,9▲ | 0,0 | 864,5▲ |
| 2023 | 243,3▲ | 1.160,4▲ | 1.171,0▲ | 372,6▲ | 0,0 | 789,5▲ |
| 2022 | 75,9▲ | 1.013,5▼ | 1.026,7▼ | 315,4▼ | 0,0 | 711,4▼ |
| 2021 | 74,6▼ | 1.206,8▲ | 1.213,0▲ | 369,4▲ | 0,0 | 807,9▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | −939,6▼ | −2,6▲ | −2,6▲ | 713,6▲ | 0,0 | −942,3▼ |
| 2024 | 0,0 | −270,1▼ | −5,3▼ | −3,3▼ | 536,2▲ | 0,0 | −275,4▼ |
| 2023 | 0,0 | −132,5▼ | −0,5▲ | −0,1▲ | 300,0▲ | 0,0 | −133,0▼ |
| 2022 | 0,0 | 205,8▲ | −4,6▼ | −4,5▼ | −200,0▼ | 0,0 | 201,2▲ |
| 2021 | 0,0 | −319,1▼ | −2,2▼ | −2,2▼ | 20,0▲ | 0,0 | −321,3▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.9%▼ | 4.9%▼ | 11.21▲ | 0.16▼ | 0.24▲ |
| 2024 | 9.9%▼ | 5.6%▼ | 1.95▼ | 1.04▲ | 0.20▼ |
| 2023 | 11.2%▲ | 7.6%▲ | 3.11▼ | 0.48▲ | 0.29▼ |
| 2022 | -12.7%▼ | -8.6%▼ | 3.21▲ | 0.44▼ | 0.47▼ |
| 2021 | 28.2%▲ | 21.9%▲ | 2.60▼ | 0.65▲ | 0.65▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 26.74▲ | 1.31▼ | 12.27▼ | — |
| 2025 | 12.09▲ | 1.36▲ | 18.25▲ | — |
| 2024 | 9.58▲ | 0.90▼ | 8.28▲ | — |
| 2023 | 8.84▲ | 0.94▲ | 6.61▲ | — |
| 2022 | -4.31▼ | 0.58▼ | -3.19▼ | — |
| 2021 | 5.32▼ | 1.23▲ | 3.47▼ | — |