Bảng phân tích cổ phiếu

AGPCông ty Cổ phần Dược phẩm AGIMEXPHARM
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm AGIMEXPHARM

AGPUPCOM
Y tếY tế
34.700VND-3.3%
7D -0.4%3M -3.1%1Y -5.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.189,5
P/E21.30
P/B2.10
EV/EBITDA12.42
EPS1.810
ROE12.2%
ROA4.2%
D/E2.00
Beta-0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tiền thân của Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (AGP) là Xí nghiệp Dược phẩm An Giang được thành lập theo Quyết định số 52/QĐ.UB ngày 10/ 06/1981 của Ủy ban nhân dân Tỉnh An Giang. Trụ sở đặt tại số 34 - 36 Ngô Gia Tự, Thị xã Long Xuyên, Tỉnh An Giang. Năm 2003, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần. Tháng 8 năm 2008, nhà máy dược phẩm Agimexpharm của công ty chính thức được Cục Quản lý Dược Việt Nam cấp giấy chứng nhận GMP – WHO. Các hoạt động chính của công ty là sản xuất và kinh doanh thuốc, hóa dược, dược liệu; mua bán thuốc, dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng, mỹ phẩm, vacxin, sinh phẩm y tế, thiết bị quang học, thiết bị y tế, thiết bị bệnh viện. Năm 2015, AGP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.363,7

Tiền & ĐT13%
Phải thu17%
Tồn kho25%
TS cố định29%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

909,2

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.363,724.6%

Tiền & ĐT

177,6785.9%

Nợ phải trả

909,230.9%

Vốn CSH

454,413.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025844,7255,562,252,06.2%1.810
2024793,3233,060,648,96.2%1.940
2023725,1214,753,943,66.0%2.119
2022687,0229,452,942,96.2%2.367
2021521,8187,041,033,26.4%2.057

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025177,6777,71.363,7792,6909,2454,4
202420,0609,81.094,3575,9694,4399,9
202334,7579,2897,8525,3543,1354,7
20229,8528,1802,4456,2488,3314,2
202124,2498,7670,9415,9438,6232,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202565,9138,5−83,1−34,153,1157,555,4
202460,560,8−223,3−205,4130,0−14,6−162,5
202354,250,2−98,0−75,845,219,7−47,8
202253,225,5−150,4−126,785,9−15,3−124,9
202141,415,0−30,6−23,417,89,3−15,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.2%4.2%0.982.000.69
202413.0%4.9%1.061.740.80
202313.0%5.1%1.101.530.85
202215.7%5.8%1.161.550.93
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.302.1012.425.66
202520.082.1212.59
202419.222.3511.86
202318.762.369.85
202211.371.558.46
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng12%
Quản lý DN6%
Tài chính5%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu844,7Giá vốn589,1LN gộp255,5Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng103,4Chi phí quản lý48,1Chi phí tài chính41,9LN hoạt động62,2Biên Hoạt động7%Thuế & khác10,2LN ròng52,0Biên LN ròng6%0,0211,2422,3633,5844,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
953,8Nguồn tiền
Vay mới745,578%
Hoạt động KD138,515%
Bán/Mua TS48,65%
Tăng vốn20,82%
Cổ tức nhận0,30%
Chênh lệch TG0,00%
796,3Sử dụng
Trả nợ vay669,784%
CapEx83,110%
Thuê TC31,74%
Cổ tức trả11,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 157,5
13,9Tiền đầu kỳ+138,5CFO−83,1CapEx+49,0ĐT khác+53,1Tài chính171,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo