Bảng phân tích cổ phiếu

CDPCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha

CDPUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
12.700VND-0.8%
7D -3.1%3M -3.1%1Y +33.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa231,3
P/E6.29
P/B0.98
EV/EBITDA14.96
EPS1.669
ROE15.9%
ROA1.6%
D/E9.60
Beta0.68
Div. Yield2.50%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha (CDP) có tiền thân là Tổng kho y dược phẩm, được hình thành vào năm 1975. Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần từ năm 2016. Hoạt động kinh doanh chính là kinh doanh nguyên liệu ngành dược, kinh doanh các mặt hàng: dược phẩm, dụng cụ y tế, kinh doanh máy móc, thiết bị y tế và dược và các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh. Công ty sở hữu hệ thống kho thuốc đạt tiêu chuẩn GSP, được trang bị dây chuyền bảo quản lạnh, hệ thống phương tiện giao hàng chuẩn GDP và hệ thông quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001- 2008. Sản phẩm của công ty đã được phân phối trên toàn quốc và xuất khẩu sang Lào. CDP chính thức giao dịch trên thi trường UPCoM từ năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.414,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu51%
Tồn kho39%
TS cố định6%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

2.186,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.414,113.1%

Tiền & ĐT

31,242.5%

Nợ phải trả

2.186,414.0%

Vốn CSH

227,74.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.285,3216,940,635,41.1%1.669
20243.208,7235,927,719,10.6%773
20233.064,0210,015,99,20.3%384
20223.045,9210,828,923,20.8%1.051
20212.450,4164,120,917,00.7%632

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202531,22.226,22.414,12.157,22.186,4227,7
202421,91.933,72.134,71.888,31.917,5217,2
202350,51.949,12.161,01.898,11.957,4203,6
202230,91.885,62.109,71.840,81.904,7205,0
202187,31.802,72.036,31.775,01.825,3211,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202540,8−91,0−1,15,095,09,1−92,1
202427,2−104,7−4,6−3,880,2−28,3−109,3
202313,9−41,1−3,4−2,864,220,3−44,5
202228,979,8−5,7−5,2−119,8−45,174,2
202121,593,0−2,1−1,1−24,367,590,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.9%1.6%1.039.601.44
20249.1%0.9%1.028.831.49
20234.6%0.4%1.039.611.43
202211.1%1.1%1.029.291.47
20219.2%0.9%1.028.431.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.290.9814.960.28
20258.231.2817.56
20249.780.8614.27
202321.520.9917.79
20229.141.0313.84
202114.581.1821.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng4%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.285,3Giá vốn3.068,4LN gộp216,9Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng119,2Chi phí quản lý40,4Chi phí tài chính16,3Chi phí khác0,4LN hoạt động40,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác5,2LN ròng35,4Biên LN ròng1%0,0821,31.642,62.464,03.285,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.990,5Nguồn tiền
Vay mới2.984,1100%
Thoái vốn5,60%
Bán/Mua TS0,80%
Cổ tức nhận0,00%
2.981,5Sử dụng
Trả nợ vay2.872,696%
Hoạt động KD91,03%
Cổ tức trả16,51%
CapEx1,10%
Cho vay/Thu hồi0,30%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,0
21,9Tiền đầu kỳ−91,0CFO−1,1CapEx+6,1ĐT khác+95,0Tài chính30,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo