Bảng phân tích cổ phiếu

DANCông ty Cổ phần Dược Danapha
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược Danapha

DANUPCOM
Y tếY tế
26.800VND-9.2%
7D -22.3%3M -17.0%1Y -27.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa561,1
P/E5.46
P/B0.63
EV/EBITDA7.06
EPS4.095
ROE10.6%
ROA4.5%
D/E1.56
Beta-0.58
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược Danapha (DAN) được thành lập từ ngày 01/04/1965 với tiền thân là Xưởng Dược Trung Trung bộ (K25). Năm 2007, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. DAN hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, nghiên cứu và kinh doanh dược phẩm. Công ty là 1 trong top 10 nhà sản xuất dược phẩm uy tín nhất Việt Nam hiện nay. Sản phẩm của DAN được phân phối chủ yếu qua kênh ETC, thông qua các cơ sở y tế tuyến Trung Ương và Sở Y tế địa phương. Ngoài ra, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang các nước Đông Âu như Nga, Ukraine,  Kazakhstan, Uzbekistan,... và Lào. Một trong những sản phẩm tiêu biểu của công ty là Cao Sao Vàng. Ngày 22/12/2021, DAN chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.181,0

Tiền & ĐT3%
Phải thu20%
Tồn kho6%
TS cố định4%
Khác67%

Tổng nợ phải trả

1.330,2

Nợ NH39%
Nợ DH61%

Thanh khoản

Current Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.181,036.6%

Tiền & ĐT

69,07.5%

Nợ phải trả

1.330,260.1%

Vốn CSH

850,811.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025647,3355,9108,185,713.2%4.095
2024564,7293,298,170,012.4%3.343
2023576,1261,895,276,613.3%3.657
2022555,8270,867,549,38.9%2.355
2021452,4191,571,856,712.5%2.707

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202569,0657,92.181,0516,21.330,2850,8
202474,6567,21.596,1400,3831,1765,1
202359,5551,51.294,6379,1584,4710,2
2022211,1553,31.074,2232,4424,9649,4
2021356,9625,6886,5260,1260,1626,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025108,155,1−219,2−218,1154,9−8,1−164,0
202493,3154,2−260,6−260,2120,914,9−106,4
202395,0−18,1−213,9−74,569,8−22,7−231,9
202264,244,1−251,7−107,844,4−19,2−207,6
202171,5129,6−28,2−206,890,313,1101,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.6%4.5%1.271.560.34
20249.5%4.8%1.421.090.39
202311.3%6.5%1.450.820.49
20227.7%5.0%2.380.650.57
20219.5%7.4%2.490.410.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.460.637.060.22
20257.910.807.99
20249.270.858.21
20237.820.847.04
202210.830.828.84
202112.611.138.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán45%
Bán hàng17%
Quản lý DN17%
Tài chính6%
Thuế3%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu647,3Giá vốn291,4LN gộp355,9Biên LN gộp55%Chi phí bán hàng108,1Chi phí quản lý107,1Chi phí tài chính32,6LN hoạt động108,1Biên Hoạt động17%Thuế & khác22,3LN ròng85,7Biên LN ròng13%0,0161,8323,6485,5647,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
616,0Nguồn tiền
Vay mới557,390%
Hoạt động KD55,19%
Chênh lệch TG2,50%
Cổ tức nhận1,10%
621,5Sử dụng
Trả nợ vay402,465%
CapEx219,235%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,6
74,6Tiền đầu kỳ+55,1CFO−219,2CapEx+1,1ĐT khác+154,9Tài chính69,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu DAN (UPCOM) - Công ty Cổ phần Dược Danapha | MimeFin