Bảng phân tích cổ phiếu

AMPCông ty Cổ phần Armephaco
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Armephaco

AMPUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
12.500VND-3.8%
7D -3.8%3M -19.4%1Y -3.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa162,5
P/E34.76
P/B0.79
EV/EBITDA24.45
EPS365
ROE2.3%
ROA0.4%
D/E6.38
Beta1.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Armephaco (AMP) có tiền thân là Công ty Dược và Trang thiết bị y tế Quân đội, được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm và trang thiết bị y tế. AMP chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. AMP đang quản lý và vận hành 02 nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-WHO với công suất 500 triệu viên thuốc/năm, và 01 nhà máy sản xuất trang thiết bị y tế đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2001. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.516,7

Tiền & ĐT8%
Phải thu57%
Tồn kho27%
TS cố định3%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

1.311,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.516,726.9%

Tiền & ĐT

117,5137.5%

Nợ phải trả

1.311,131.8%

Vốn CSH

205,62.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.385,388,911,24,70.3%365
20241.073,084,86,83,70.3%281
20231.024,273,85,13,60.4%278
20221.171,874,66,64,00.3%306
20211.374,483,76,35,30.4%388

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025117,51.406,81.516,71.310,21.311,1205,6
202449,51.097,51.195,4993,7994,6200,8
202361,8936,01.030,0859,3860,2169,8
202254,2947,71.035,7842,4843,4192,4
202182,01.094,41.182,7992,4992,4190,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,8−103,7−18,6−33,2182,946,1−122,3
20245,7−37,0−6,6−13,135,8−14,3−43,6
20235,019,5−7,1−4,8−5,69,112,4
20226,310,8−1,2−5,1−37,8−32,09,6
20216,169,1−4,81,9−34,436,564,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.3%0.4%1.076.381.02
20242.0%0.3%1.104.950.96
20232.0%0.4%1.095.070.99
20222.1%0.4%1.134.381.06
20212.7%0.5%1.115.041.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)34.760.7924.45
202536.680.8519.89
202444.490.8129.78
202391.671.7131.30
202219.770.5315.37
202134.850.9418.13

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.385,3Giá vốn1.296,4LN gộp88,9Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng23,0Chi phí quản lý43,6Chi phí tài chính18,6LN hoạt động11,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác6,5LN ròng4,7Biên LN ròng0%0,0346,3692,61.039,01.385,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.026,2Nguồn tiền
Vay mới1.017,399%
Cổ tức nhận7,41%
Thu hồi nợ1,40%
Bán/Mua TS0,10%
980,1Sử dụng
Trả nợ vay834,385%
Hoạt động KD103,711%
Cho vay/Thu hồi23,52%
CapEx18,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 46,1
40,4Tiền đầu kỳ−103,7CFO−18,6CapEx−14,6ĐT khác+182,9Tài chính86,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo