Phân tích cổ phiếu CNC - Công ty Cổ phần Công nghệ cao Traphaco

CNC UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Công nghệ cao Traphaco thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CNC.

31.200 VND -4.3%
7D -5.5% 3M +4.3% 1Y -9.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 354,6
P/E: 2.25
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.948
ROE: 18.5%
ROA: 8.9%
D/E: 1.09
Beta: 0.66
Div. Yield: 3.08%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ cao Traphaco (CNC), được hình thành trên cơ sở dự án Nhà máy Sản xuất Dược, đi vào hoạt động tháng 6 năm 2006. CNC là công ty chuyển sản xuất các sản phẩm đông dược. Hệ thống phân phối thuốc của Traphaco gồm các đại lý độc quyền và 13 chi nhánh trải dài trên toàn quốc, Traphaco được đánh giá là có hệ thống phân phối mạnh thứ 2 trong số các công ty dược trong nước. Hiện nay, Công ty có hơn 30 chủng loại sản phẩm đang lưu hành. Traphaco CNC đã đầu tư các trang thiết bị, máy móc công nghệ cao hiện đại và xây dựng hệ thống nhà xưởng theo tiêu chuẩn GMP trên tổng diện tích 31.047 m2 với các dây chuyền và hệ thống sản xuất hoàn cứng tự động, hệ thống chiết xuất, máy đóng nang cứng, nang mềm tự động,…. Công ty còn tiến hành áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008, ISO 14000, 5S / Kaizen vào hoạt động cải tiến. Ngày 25/06/2014, CNC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

445,2

Tiền & ĐT20%
Phải thu22%
Tồn kho29%
TS cố định24%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

232,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

445,214.3%

Tiền & ĐT

88,21.6%

Nợ phải trả

232,416.9%

Vốn CSH

212,811.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025523,4114,647,137,27.1%2.948
2024501,0108,846,036,07.2%2.851
2023514,8106,850,239,57.7%3.125
2022583,4127,857,145,07.7%3.604
2021545,2122,949,243,17.9%3.449

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202588,2316,7445,2232,4232,4212,8
202486,8266,7389,5198,8198,8190,7
202362,3264,6366,2185,3185,3181,0
202254,3257,5353,1179,2179,2173,9
202119,2185,7278,6116,8116,8161,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202547,363,3−52,3−6,0−12,444,911,0
202445,983,4−38,2−94,9−22,4−33,945,3
202350,257,5−23,5−25,4−28,33,834,0
202257,281,7−19,5−18,3−28,435,162,2
202149,220,5−9,3−8,7−28,5−16,811,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.5%8.9%1.361.091.25
202419.4%9.5%1.341.041.33
202322.2%11.0%1.431.021.43
202226.8%14.3%1.441.031.85
202127.5%15.5%1.590.721.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.250.29
20259.921.744.82
202411.952.266.77
20238.331.824.32
20227.652.044.59
20217.652.045.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng1%
Quản lý DN13%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu523,4Giá vốn408,8LN gộp114,6Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng4,2Chi phí quản lý66,1Chi phí tài chính2,7LN hoạt động47,1Biên Hoạt động9%Thuế & khác9,8LN ròng37,2Biên LN ròng7%0,0130,8261,7392,5523,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
109,8Nguồn tiền
Hoạt động KD63,358%
Thu hồi nợ43,740%
Cổ tức nhận2,83%
64,8Sử dụng
CapEx52,381%
Cổ tức trả12,419%
Cho vay/Thu hồi0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 44,9
24,2Tiền đầu kỳ+63,3CFO−52,3CapEx+46,3ĐT khác−12,4Tài chính69,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CNC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công nghệ cao Traphaco trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.