Bảng phân tích cổ phiếu

APCCông ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú

APCUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
5.700VND-5.0%
7D -5.0%3M -18.6%1Y -27.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa113,5
P/E
P/B0.21
EV/EBITDA6.49
EPS-1.348
ROE-4.8%
ROA-3.4%
D/E0.37
Beta1.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú (APC) được thành lập vào năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chiếu xạ, cho thuê kho lạnh và các hoạt động khác. Công ty chủ yếu thực hiện chiếu xạ nhằm diệt vi sinh trên các mặt hàng như thủy hải sản, trái cây. 2 nhà máy chiếu xạ của Công ty có công suất thiết kế 250 tấn/ngày. Bên canh đó, Công ty có hệ thống kho lạnh 3.100 tấn có thể thực hiện dịch vụ trọn gói từ nhập kho - lưu trữ - chiếu xạ - xuất kho. Ngày 15/05/2024, APC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

745,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu7%
TS cố định76%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

202,8

Nợ NH27%
Nợ DH73%

Thanh khoản

Current Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

745,88.4%

Tiền & ĐT

8,255.4%

Nợ phải trả

202,817.0%

Vốn CSH

542,94.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025115,220,3−27,0−26,8-23.3%-1.348
2024131,131,7−20,6−20,9-15.9%-1.048
2023117,925,4−34,9−35,6-30.2%-1.789
2022135,744,9−9,0−9,0-6.6%-453
2021128,545,3−1,5−1,6-1.2%-80

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,270,7745,855,5202,8542,9
202418,387,9814,2132,4244,4569,8
202329,1128,9890,5114,1299,8590,6
2022108,5242,8973,987,5347,7626,2
2021126,1219,8999,843,2364,6635,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−26,842,7−0,41,1−42,11,742,2
2024−20,452,3−4,09,3−60,41,248,4
2023−34,9−12,7−22,363,8−49,21,9−35,0
2022−9,039,0−47,6−38,2−15,2−14,4−8,7
2021−1,6−31,6−9,9−27,60,0−59,3−41,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-4.8%-3.4%1.270.370.15
2024-3.6%-2.4%0.660.430.15
2023-5.9%-3.8%1.130.510.13
2022-1.4%-0.9%2.770.560.14
20211.2%0.7%3.590.570.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.216.49
2025-4.350.227.03
2024-7.630.287.06
2023-4.370.2610.88
2022-27.850.409.46
2021-311.940.7815.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng3%
Quản lý DN26%
Tài chính13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu115,2Giá vốn94,9LN gộp20,3Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng3,5Chi phí quản lý29,4Chi phí tài chính14,4LN hoạt động27,0Biên Hoạt động-23%LN ròng26,8Biên LN ròng-23%0,028,857,686,4115,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
244,0Nguồn tiền
Vay mới190,078%
Hoạt động KD42,717%
Thu hồi nợ10,94%
Cổ tức nhận0,30%
Bán/Mua TS0,20%
243,5Sử dụng
Trả nợ vay232,195%
Cho vay/Thu hồi9,84%
Chênh lệch TG1,20%
CapEx0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
7,7Tiền đầu kỳ+42,7CFO−0,4CapEx+1,5ĐT khác−42,1Tài chính8,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo