Bảng phân tích cổ phiếu

BCPCông ty Cổ phần Dược Enlie
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược Enlie

BCPUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
9.300VND+0.0%
7D -15.5%3M -18.4%1Y -15.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa55,8
P/E
P/B1.04
EV/EBITDA
EPS435
ROE7.2%
ROA2.1%
D/E2.72
Beta-0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược Enlie (BCP), có tiền thân là Công ty Dược phẩm tỉnh Sông Bé, đăng kí kinh doanh lần đầu ngày 29/12/2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh phân phối dược phẩm, dược liệu và vật tư y tế. Công ty có Nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP và nhiều phòng kiểm nghiệm, hệ thống kho lưu trữ đạt tiêu chuẩn kiểm nghiệm và bảo quản thuốc. BCP đã xây dựng được hệ thống phân phối và quầy thuốc bán lẻ, tập trung tại các tỉnh phía Nam. Ngày 14/09/2015, ngày giao dịch đầu tiên trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

139,3

Tiền & ĐT4%
Phải thu20%
Tồn kho38%
TS cố định30%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

101,9

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.41x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

139,325.4%

Tiền & ĐT

5,919.2%

Nợ phải trả

101,933.6%

Vốn CSH

37,47.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025179,219,52,52,61.5%435
2024147,015,60,50,30.2%57
2023143,18,3−7,7−5,7-4.0%-946
2022119,016,4−1,7−1,4-1.2%-240
202175,58,9−6,0−4,3-5.7%-717

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,990,7139,390,0101,937,4
20247,361,0111,170,676,334,8
20233,354,5102,063,467,534,5
20221,968,9116,072,075,840,2
20213,446,485,841,344,241,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,7−2,5−3,4−3,44,5−1,4−5,9
20240,37,4−6,5−6,12,74,01,0
2023−5,711,4−4,7−3,3−6,71,46,7
2022−1,4−7,0−10,1−10,015,5−1,5−17,1
2021−3,9−20,8−3,3−0,820,4−1,2−24,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.2%2.1%1.012.721.43
20241.0%0.3%0.862.191.38
2023-15.2%-5.2%0.861.961.31
2022-3.5%-1.4%0.961.891.18
2021-22.2%-16.0%1.550.500.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.04
202524.611.729.74
2024191.331.9012.64
2023-10.571.74600.81
2022-43.871.5720.72
2021-13.291.37-33.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu179,2Giá vốn159,7LN gộp19,5Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng5,1Chi phí quản lý9,0Chi phí tài chính2,9LN hoạt động2,5Biên Hoạt động1%LN ròng2,6Biên LN ròng1%0,044,889,6134,4179,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
127,7Nguồn tiền
Vay mới127,6100%
Cổ tức nhận0,00%
129,1Sử dụng
Trả nợ vay121,894%
CapEx3,43%
Hoạt động KD2,52%
Thuê TC1,01%
Cổ tức trả0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,4
7,3Tiền đầu kỳ−2,5CFO−3,4CapEx+0,0ĐT khác+4,5Tài chính5,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo