Bảng phân tích cổ phiếu

DBTCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre

DBTHOSE
Penny Stock
Y tếY tế
11.500VND-3.8%
7D -8.7%3M +8.5%1Y +4.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa252,6
P/E9.34
P/B0.89
EV/EBITDA12.47
EPS614
ROE5.3%
ROA1.4%
D/E2.40
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (DBT) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Dược Bến Tre được thành lập năm 1983 trên cơ sở hợp nhất hai doanh nghiệp là Công ty Dược phẩm tỉnh Bến Tre và Xí nghiệp Dược phẩm tỉnh Bến Tre. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và nhập khẩu các loại thuốc. Công ty sở hữu 3 Nhà máy sản xuất đạt chuẩn GMP WHO với tổng diện tích hơn 11.000m2. Mạng lưới phân phối rộng khắp với 6 chi nhánh: Hà Nội, Đà Nẵng, Ninh Bình, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh và Cần Thơ. Riêng trong địa bàn tỉnh, công ty phân phối hàng đến 1.257 đối tượng khách hàng gồm có 16 công ty, 33 bệnh viện – trung tâm y tế, 126 trạm y tế, 111 nhà thuốc, 638 đại lý, 196 phòng khám. Ngày 28/10/2020, DBT chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

990,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu25%
Tồn kho43%
TS cố định12%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

699,3

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

990,00.4%

Tiền & ĐT

78,44.2%

Nợ phải trả

699,31.5%

Vốn CSH

290,82.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025860,3338,48,914,41.7%614
2024868,4346,116,912,31.4%756
2023811,6309,622,917,52.2%893
2022754,6251,219,240,55.4%2.372
2021612,0184,817,312,72.1%829

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202578,4758,9990,0680,0699,3290,8
202475,3742,3993,8675,7709,7284,0
202381,7688,9855,6596,4607,7247,9
202227,2661,3840,7600,0616,4224,3
202130,2613,4787,0568,5587,4199,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202524,0−10,9−2,820,23,613,0−13,6
202420,4−26,8−14,1−32,546,5−12,8−40,9
202323,10,4−7,3−62,669,97,7−7,0
202250,9−33,3−22,00,327,2−5,8−55,3
202117,7−37,6−9,677,2−52,3−12,7−47,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.3%1.4%1.122.400.87
20245.8%1.6%1.102.500.94
20237.1%1.9%1.162.450.96
202217.9%4.7%1.102.750.93
20214.4%1.2%1.092.890.89

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.340.8912.470.25
202516.940.8813.23
202415.250.9212.15
202312.270.858.87
20224.570.8012.43
202113.660.9729.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán61%
Bán hàng27%
Quản lý DN7%
Tài chính5%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu860,3Giá vốn521,9LN gộp338,4Biên LN gộp39%Chi phí bán hàng229,9Chi phí quản lý63,5Chi phí tài chính36,2LN hoạt động8,9Biên Hoạt động1%LN ròng14,4Biên LN ròng2%0,0215,1430,2645,2860,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
941,5Nguồn tiền
Vay mới880,594%
Thu hồi nợ39,04%
Bán/Mua TS16,82%
Cổ tức nhận5,31%
Chênh lệch TG0,00%
928,5Sử dụng
Trả nợ vay869,894%
Cho vay/Thu hồi29,03%
Hoạt động KD10,91%
Đầu tư9,01%
Thuê TC7,11%
CapEx2,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,0
7,9Tiền đầu kỳ−10,9CFO−2,8CapEx+23,0ĐT khác+3,6Tài chính20,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo