Bảng phân tích cổ phiếu

DBMCông ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Đắk Lắk
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Đắk Lắk

DBMUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
27.000VND+13.4%
7D -3.6%3M -19.4%1Y -21.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa52,4
P/E6.90
P/B1.09
EV/EBITDA3.88
EPS2.392
ROE6.8%
ROA4.5%
D/E0.52
Beta-0.72
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế ĐăkLăk (DBM) có tiền thân là Công ty Dược phẩm Đắk Lắk được thành lập vào năm 1976. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty Cổ phần Dược – Vật tư Y tế Đắk Lắk là một trong những Công ty chuyên phân phối các sản phẩm dược, vật tư y tế. DBM hoạt động kinh doanh chính trên địa bàn 02 tỉnh: Đắc Lắk và Đắk Nông. DBM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

105,6

Tiền & ĐT51%
Phải thu19%
Tồn kho25%
TS cố định5%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

36,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.49x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

105,64.9%

Tiền & ĐT

53,612.6%

Nợ phải trả

36,09.2%

Vốn CSH

69,52.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025219,322,85,24,62.1%2.392
2024213,019,82,62,81.3%1.158
2023236,423,55,95,62.4%2.894
2022257,828,36,36,32.5%3.254
2021294,239,18,58,02.7%3.498

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202553,6100,3105,636,036,069,5
202447,696,2100,733,033,067,7
202345,3101,5106,036,736,769,3
202243,7105,2109,141,041,068,1
202137,994,198,832,432,466,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,77,0−1,5−3,3−2,21,55,5
20243,33,7−0,71,7−3,32,13,0
20237,03,8−1,2−6,4−3,3−5,92,7
20227,97,7−0,1−6,7−3,3−2,27,7
202110,06,4−0,5−4,9−1,00,66,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.8%4.5%2.780.522.13
20244.1%2.7%2.910.492.06
20238.2%5.2%2.760.532.20
20229.4%6.1%2.560.602.48
202112.6%8.1%2.910.492.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.901.093.88
202510.080.6710.31
202420.770.8658.47
20238.810.719.41
202210.911.019.52
20218.260.995.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng5%
Quản lý DN4%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu219,3Giá vốn196,5LN gộp22,8Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng11,4Chi phí quản lý8,8Chi phí tài chính2,7LN hoạt động5,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,6LN ròng4,6Biên LN ròng2%0,054,8109,7164,5219,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ25,572%
Hoạt động KD7,020%
Cổ tức nhận2,78%
33,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi30,089%
Cổ tức trả2,27%
CapEx1,54%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
11,1Tiền đầu kỳ+7,0CFO−1,5CapEx−1,8ĐT khác−2,2Tài chính12,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo