Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (DHG) có tiền thân là Xí nghiệp quốc doanh Dược phẩm 2/9 trực thuộc Sở Y tế khu Tây Nam Bộ, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm, vật tư, trang thiết bị, dụng cụ y tế, thực phẩm chức năng và dược mỹ phẩm, và cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe. DHG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. DHG là công ty Dược Generic lớn nhất Việt Nam giữ vững vị trí dẫn đầu về doanh thu và thị phần, Top 3 doanh nghiệp dược có thị phần lớn nhất Ngành Dược Việt Nam. Công ty có hệ thống phân phối sâu rộng và lớn nhất cả nước, với 34 chi nhánh phân phối hàng hóa trên khắp cả nước từ thành thị đến nông thôn. DHG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.
Tổng tài sản
5.173,9
Tổng nợ phải trả
1.036,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.267,0▲ | 2.506,4▲ | 1.004,3▲ | 852,4▲ | 16.2%▲ | 6.308▲ |
| 2024 | 4.884,9▼ | 2.137,8▼ | 978,7▼ | 776,0▼ | 15.9%▼ | 5.763▼ |
| 2023 | 5.015,4▲ | 2.343,5▲ | 1.179,3▲ | 1.050,7▲ | 20.9%▼ | 7.780▲ |
| 2022 | 4.676,0▲ | 2.257,5▲ | 1.112,1▲ | 988,5▲ | 21.1%▲ | 7.318▲ |
| 2021 | 4.003,2▲ | 1.920,9▲ | 884,5▲ | 776,3▲ | 19.4%▼ | 5.720▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.153,9▼ | 3.888,8▼ | 5.173,9▼ | 965,9▼ | 1.036,6▼ | 4.137,3▲ |
| 2024 | 2.807,9▲ | 4.604,0▼ | 5.959,2▼ | 1.790,3▲ | 1.864,5▲ | 4.094,8▼ |
| 2023 | 2.324,1▼ | 4.642,2▲ | 6.110,5▲ | 1.189,2▲ | 1.257,5▲ | 4.852,9▲ |
| 2022 | 2.389,0▲ | 4.218,8▲ | 5.168,2▲ | 811,5▲ | 876,6▲ | 4.291,5▲ |
| 2021 | 2.153,4▲ | 3.727,3▲ | 4.617,7▲ | 757,7▼ | 824,5▼ | 3.793,1▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 986,6▲ | 1.213,0▼ | −31,1▲ | 811,7▲ | −1.957,4▼ | 67,3▲ | 1.181,8▼ |
| 2024 | 904,5▼ | 1.317,6▲ | −88,7▲ | −446,0▼ | −902,8▼ | −31,2▼ | 1.228,9▲ |
| 2023 | 1.159,2▲ | 240,2▼ | −486,3▼ | −179,8▲ | −0,2▲ | 60,2▲ | −246,2▼ |
| 2022 | 1.099,6▲ | 901,3▲ | −234,0▼ | −353,7▼ | −550,3▼ | −2,7▲ | 667,3▲ |
| 2021 | 864,0▲ | 452,4▼ | −24,6▲ | 45,7▲ | −527,9▲ | −29,7▼ | 427,9▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 22.0%▲ | 16.3%▲ | 4.29▲ | 0.24▼ | 0.96▲ |
| 2024 | 17.3%▼ | 12.9%▼ | 2.57▼ | 0.46▲ | 0.81▼ |
| 2023 | 23.0%▼ | 18.6%▼ | 3.90▼ | 0.26▲ | 0.89▼ |
| 2022 | 24.5%▲ | 20.2%▲ | 5.20▲ | 0.20▼ | 0.96▲ |
| 2021 | 22.7%▲ | 17.9%▲ | 4.26▼ | 0.25▲ | 0.90▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 13.61▼ | 2.76▼ | 10.37▼ | 4.15 |
| 2025 | 15.28▼ | 3.15▲ | 12.69▲ | — |
| 2024 | 16.19▲ | 3.07▼ | 12.52▼ | — |
| 2023 | 14.44▲ | 3.13▲ | 13.90▲ | — |
| 2022 | 12.35▼ | 2.85▼ | 10.54▼ | — |
| 2021 | 17.14▼ | 3.52▼ | 14.43▼ | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 17,815 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng.
Mức rủi ro Cao với điểm 55/100. Có yếu tố chặn mua: Thanh khoản cực thấp (17,815 cp/phiên).
Nhấn vào tên để xem chi tiết