Bảng phân tích cổ phiếu

DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang

DHGHOSE
Y tếY tế
Theo dõi
93.900VND-0.1%
7D -0.6%3M -4.4%1Y +1.1%
Mục tiêu94.5000.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa12.277,1
P/E13.61
P/B2.76
EV/EBITDA10.37
EPS6.308
ROE22.0%
ROA16.3%
D/E0.24
Beta0.29
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (DHG) có tiền thân là Xí nghiệp quốc doanh Dược phẩm 2/9 trực thuộc Sở Y tế khu Tây Nam Bộ, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm, vật tư, trang thiết bị, dụng cụ y tế, thực phẩm chức năng và dược mỹ phẩm, và cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe. DHG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. DHG là công ty Dược Generic lớn nhất Việt Nam giữ vững vị trí dẫn đầu về doanh thu và thị phần, Top 3 doanh nghiệp dược có thị phần lớn nhất Ngành Dược Việt Nam. Công ty có hệ thống phân phối sâu rộng và lớn nhất cả nước, với 34 chi nhánh phân phối hàng hóa trên khắp cả nước từ thành thị đến nông thôn. DHG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.173,9

Tiền & ĐT42%
Phải thu13%
Tồn kho20%
TS cố định22%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.036,6

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio4.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.173,913.2%

Tiền & ĐT

2.153,923.3%

Nợ phải trả

1.036,644.4%

Vốn CSH

4.137,31.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.267,02.506,41.004,3852,416.2%6.308
20244.884,92.137,8978,7776,015.9%5.763
20235.015,42.343,51.179,31.050,720.9%7.780
20224.676,02.257,51.112,1988,521.1%7.318
20214.003,21.920,9884,5776,319.4%5.720

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.153,93.888,85.173,9965,91.036,64.137,3
20242.807,94.604,05.959,21.790,31.864,54.094,8
20232.324,14.642,26.110,51.189,21.257,54.852,9
20222.389,04.218,85.168,2811,5876,64.291,5
20212.153,43.727,34.617,7757,7824,53.793,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025986,61.213,0−31,1811,7−1.957,467,31.181,8
2024904,51.317,6−88,7−446,0−902,8−31,21.228,9
20231.159,2240,2−486,3−179,8−0,260,2−246,2
20221.099,6901,3−234,0−353,7−550,3−2,7667,3
2021864,0452,4−24,645,7−527,9−29,7427,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.0%16.3%4.290.240.96
202417.3%12.9%2.570.460.81
202323.0%18.6%3.900.260.89
202224.5%20.2%5.200.200.96
202122.7%17.9%4.260.250.90

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.612.7610.374.15
202515.283.1512.69
202416.193.0712.52
202314.443.1313.90
202212.352.8510.54
202117.143.5214.43

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán52%
Bán hàng22%
Quản lý DN8%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.267,0Giá vốn2.760,6LN gộp2.506,4Biên LN gộp48%Chi phí bán hàng1.157,3Chi phí quản lý396,4Chi phí tài chính51,6LN hoạt động1.004,3Biên Hoạt động19%Thuế & khác152,0LN ròng852,4Biên LN ròng16%0,01.316,72.633,53.950,25.267,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.186,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ3.530,057%
Vay mới1.321,421%
Hoạt động KD1.213,020%
Cổ tức nhận120,62%
Bán/Mua TS1,20%
6.119,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi2.809,046%
Trả nợ vay1.971,432%
Cổ tức trả1.307,521%
CapEx31,11%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 67,0
62,9Tiền đầu kỳ+1.213,0CFO−31,1CapEx+842,9ĐT khác−1.957,4Tài chính129,9Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 17,815 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng.

Rủi ro cao55/100

Mức rủi ro Cao với điểm 55/100. Có yếu tố chặn mua: Thanh khoản cực thấp (17,815 cp/phiên).

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Thanh khoản cực thấp (17,815 cp/phiên)
Điều kiện trước khi mua
  • Chờ thanh khoản cải thiện trước khi mua
Aswath Damodaran
MUA9/10
Charlie Munger
GIỮ8/10
Phil Fisher
GIỮ8/10
Mohnish Pabrai
GIỮ8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
94.500
Cắt lỗ
90.000
Vùng mua
90.000 94.500

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản cực thấp (17,815 cp/phiên)
Thanh khoản cực thấp (dưới 20k cp/phiên) gây rủi ro khó thoát hàng khi cần thiết.
Chính sách cổ tức ăn vào vốn (Payout ratio > 100%) không bền vững trong dài hạn.
Biên lợi nhuận bị nén do chi phí nguyên liệu API nhập khẩu và biến động tỷ giá.
Cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ nội địa nâng cấp EU-GMP và thuốc ngoại nhập.
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích Dược Hậu Giang (DHG) thể hiện một hồ sơ tài chính "pháo đài" với điểm sức khỏe 9/10, hoàn toàn không có nợ vay và lượng tiền mặt dồi dào (chiếm 42% tổng tài sản). Kết quả kinh doanh Q1/2026 rất tích cực với lợi nhuận sau thuế tăng 18.6% YoY, đạt mức cao nhất trong 2 năm. Lợi thế
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về DHG cho thấy sự đối lập rõ rệt giữa giá trị nội tại bền vững và rủi ro vận hành/thị trường trong ngắn hạn. Phe Bull nhấn mạnh vào vị thế đầu ngành, bảng cân đối kế toán 'sạch' không nợ vay và tiềm năng từ tiêu chuẩn JapanGMP dưới sự hỗ trợ của Taisho. Đây là những luận điểm thuy
Stock Diagnostics AI· 27/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo