Bảng phân tích cổ phiếu

CVNCông ty Cổ phần Vinam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vinam

CVNUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
1.100VND+0.0%
7D +0.0%3M -8.3%1Y -35.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa32,7
P/E
P/B0.08
EV/EBITDA
EPS-297
ROE-2.3%
ROA-1.9%
D/E0.17
Beta-0.27
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinam (CVN) tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Tài nguyên và Năng lượng Việt Nam được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh máy móc thiết bị y tế, kinh doanh nông sản và thực phẩm. Sản phẩm của công ty được phân phối trên toàn quốc, trong đó tập trung chủ yếu ở các tỉnh thành phố lớn như Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Quảng Ninh,... Các đối tác của công ty có thể kể đến Nilco, Vincap, Tesori d'Oriente,...Ngày 11/06/2025, CVN chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

463,1

Phải thu4%
Tồn kho3%
TS cố định1%
Khác91%

Tổng nợ phải trả

67,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

463,11.5%

Tiền & ĐT

2,127.3%

Nợ phải trả

67,63.0%

Vốn CSH

395,52.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202547,44,9−8,8−9,1-19.3%-297
202495,713,12,11,41.4%45
2023102,320,413,412,312.0%413
2022107,919,08,46,96.4%295
202176,929,823,722,729.6%1.158

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,134,2463,167,667,6395,5
20241,770,7470,365,665,6404,6
202326,9450,8478,574,074,0404,4
202290,3355,4401,18,58,7392,5
20218,6262,0292,36,76,7285,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−8,937,8−0,0−32,8−4,50,537,7
20241,9328,90,0−350,416,3−5,20,0
202312,6−137,5−0,516,637,5−83,4−138,1
202223,6−7,0−11,4−11,4100,081,6−18,4
202123,6−152,6−18,136,7108,5−7,4−170,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-2.3%-1.9%0.510.170.10
20240.7%0.6%1.390.170.20
20232.8%2.5%6.110.180.24
20222.7%2.6%45.840.020.31
20218.0%7.7%21.900.040.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.08
2025-4.040.09-28.80
202419.930.149.54
20238.190.239.89
20229.060.260.92
20217.660.607.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng2%
Quản lý DN16%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu47,4Giá vốn42,5LN gộp4,9Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý7,5Chi phí tài chính1,7Chi phí khác3,6LN hoạt động8,8Biên Hoạt động-19%LN ròng9,1Biên LN ròng-19%0,011,923,735,647,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
97,6Nguồn tiền
Vay mới57,459%
Hoạt động KD37,839%
Cổ tức nhận1,41%
Thu hồi nợ1,01%
97,1Sử dụng
Trả nợ vay61,964%
Đầu tư35,236%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
1,7Tiền đầu kỳ+37,8CFO−0,0CapEx−32,8ĐT khác−4,5Tài chính2,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo