Bảng phân tích cổ phiếu

DDNCông ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng

DDNUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
7.400VND+2.8%
7D +4.2%3M -22.1%1Y +6.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa119,3
P/E21.82
P/B0.57
EV/EBITDA17.10
EPS254
ROE2.0%
ROA0.4%
D/E3.93
Beta0.42
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược- Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN), tiền thân là Công ty Dược Đà Nẵng, được thành lập năm 1984. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là buôn bán các loại dược phẩm, dược liệu, thiết bị vật tư y tế. Công ty có 12 trung tâm phân phối và mạng lưới bán lẻ gồm 180 nhà thuốc trên cả nước. Thị trường chủ yếu là Đà Nẵng, thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và Quảng Nam. Năm 2009, Cổ phiểu của công ty chính thức được niêm yết trên thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.020,6

Tiền & ĐT15%
Phải thu64%
Tồn kho12%
TS cố định8%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

813,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.020,613.0%

Tiền & ĐT

149,02.4%

Nợ phải trả

813,516.0%

Vốn CSH

207,11.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.067,994,92,04,10.4%254
20241.392,790,02,77,60.5%497
2023943,463,91,01,10.1%72
20221.184,182,014,412,31.0%799
20211.546,372,517,314,91.0%1.069

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025149,0932,21.020,6810,8813,5207,1
2024152,71.080,21.172,8966,5969,0203,8
2023120,2641,1727,2528,1531,0196,1
202220,8592,6678,6471,6473,8204,9
202121,7480,3532,9338,2340,3192,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,3−19,1−6,236,8−15,42,3−25,3
20249,72,5−12,4−72,081,311,9−9,8
20232,234,5−4,0−102,464,3−3,630,5
202215,617,8−35,3−12,5−6,1−0,9−17,5
202118,745,4−7,4−27,1−19,9−1,638,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.0%0.4%1.153.930.97
20243.8%0.8%1.124.761.47
20230.6%0.2%1.212.711.34
20226.2%2.0%1.262.311.95
20218.3%2.3%1.312.382.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.820.5717.10
202533.530.6624.30
202414.980.5646.93
2023108.810.62-84.42
202213.360.729.48
202115.951.2414.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng8%
Quản lý DN1%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.067,9Giá vốn973,0LN gộp94,9Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng83,9Chi phí quản lý9,3Chi phí tài chính0,3LN hoạt động2,0Biên Hoạt động0%LN ròng4,1Biên LN ròng0%0,0267,0534,0800,91.067,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.354,7Nguồn tiền
Vay mới955,271%
Thu hồi nợ388,429%
Cổ tức nhận11,11%
1.352,5Sử dụng
Trả nợ vay970,672%
Cho vay/Thu hồi356,526%
Hoạt động KD19,11%
CapEx6,20%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,2
29,1Tiền đầu kỳ−19,1CFO−6,2CapEx+43,0ĐT khác−15,4Tài chính31,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo