Bảng phân tích cổ phiếu

DHDCông ty Cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương

DHDUPCOM
Y tếY tế
28.600VND+0.0%
7D +0.0%3M +9.0%1Y +38.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.389,8
P/E23.44
P/B2.67
EV/EBITDA15.50
EPS1.548
ROE11.6%
ROA7.0%
D/E0.89
Beta0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (DHD) có tiền thân là Xí nghiệp liên hợp Dược Hải Hưng, được thành lập vào năm 1982. DHD hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các loại thuốc và vật tư y tế. Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2003. DHD đang quản lý vận hành 6 dây chuyền sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-WHO, 1 phòng kiểm nghiệm đạt tiêu chuẩn GLP-WHO và 1 kho thành phẩm đạt tiêu chuẩn GDP – WHO. Bên cạnh đó, DHD đã phát triển được hệ thống phân phối với 12 chi nhánh trên toàn tỉnh và gần 200 quầy thuốc trải khắp các địa bàn trong tỉnh Hải Dương. DHD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 05/05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

952,6

Tiền & ĐT5%
Phải thu13%
Tồn kho15%
TS cố định50%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

449,2

Nợ NH47%
Nợ DH53%

Thanh khoản

Current Ratio1.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

952,647.4%

Tiền & ĐT

44,641.8%

Nợ phải trả

449,2133.8%

Vốn CSH

503,310.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025683,7245,068,355,78.1%1.548
2024665,0210,248,640,66.1%1.453
2023614,7188,138,631,55.1%1.545
2022615,8172,936,530,04.9%2.255
2021620,2167,834,429,64.8%3.217

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,6333,3952,6212,2449,2503,3
202431,4341,1646,4186,1192,1454,3
202325,4266,6579,0156,6158,9420,1
202239,4264,0577,1179,9182,2394,9
202118,8234,0562,4188,1191,1371,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202569,855,7−268,4−268,3225,813,1−212,8
202450,848,0−25,3−25,1−17,06,022,7
202339,55,6−21,2−21,21,6−13,9−15,6
202237,844,6−12,7−12,6−11,420,632,0
202137,279,5−23,4−23,4−53,32,856,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.6%7.0%1.570.890.86
20249.3%6.6%1.830.421.09
20237.7%5.5%1.700.381.06
20227.8%5.3%1.470.461.08
20218.5%4.7%1.480.701.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.442.6715.500.62
202525.212.7916.21
202424.782.2112.67
202318.841.419.06
202212.500.956.31
202111.100.896.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán64%
Bán hàng12%
Quản lý DN14%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu683,7Giá vốn438,7LN gộp245,0Biên LN gộp36%Chi phí bán hàng79,0Chi phí quản lý93,2Chi phí tài chính4,5LN hoạt động68,3Biên Hoạt động10%Thuế & khác12,6LN ròng55,7Biên LN ròng8%0,0170,9341,9512,8683,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
429,3Nguồn tiền
Vay mới373,587%
Hoạt động KD55,713%
Bán/Mua TS0,10%
Cổ tức nhận0,00%
416,2Sử dụng
CapEx268,465%
Trả nợ vay141,634%
Cổ tức trả6,11%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,1
31,4Tiền đầu kỳ+55,7CFO−268,4CapEx+0,1ĐT khác+225,8Tài chính44,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo