Phân tích cổ phiếu BIO - Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang

BIO UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BIO.

12.300 VND -6.1%
7D -8.2% 3M -5.4% 1Y -1.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 105,2
P/E: 3.33
P/B:
EV/EBITDA: 12.52
EPS: 1.100
ROE: 9.7%
ROA: 8.8%
D/E: 0.09
Beta: -0.11
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (BIO) có tiền thân là Công ty Vắc xin và sinh phẩm số 2 được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các loại vắc xin và chế phẩm sinh học. BIO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Doanh nghiệp có các chi nhánh trên khắp cả nước, tuy nhiên tập trung nhiều hơn tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Doanh nghiệp có đủ chứng nhận đạt chuẩn để cung cấp vắc xin và chế phẩm sinh học cho các đối tác lớn. BIO được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

111,0

Tiền & ĐT39%
Phải thu20%
Tồn kho8%
TS cố định29%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

9,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio8.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

111,00.7%

Tiền & ĐT

43,340.0%

Nợ phải trả

9,621.4%

Vốn CSH

101,41.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202575,223,812,99,813.0%1.100
202472,722,710,67,910.9%881
202370,019,48,16,08.6%668
202256,318,09,97,914.0%875
202138,39,74,03,69.4%422

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202543,378,1111,09,69,6101,4
202430,973,6111,812,212,299,5
202321,766,1110,412,812,897,6
202224,271,0119,315,520,598,8
202138,866,4101,78,08,093,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,38,30,0−25,3−7,7−24,60,0
202410,613,6−0,21,2−5,69,213,3
20238,115,5−2,4−4,5−13,4−2,413,2
20229,926,6−29,0−35,24,0−4,6−2,4
20214,62,7−8,316,9−2,617,0−5,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.7%8.8%8.130.090.68
20248.0%7.1%6.010.120.65
20236.1%5.2%5.160.130.61
20228.2%7.1%4.590.210.51
20215.6%5.1%6.560.120.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.3312.520.01
202511.821.146.55
202414.881.195.71
202326.731.6511.00
202222.601.8012.34
202168.112.6227.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng1%
Quản lý DN16%
Thuế5%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu75,2Giá vốn51,5LN gộp23,8Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng0,7Chi phí quản lý12,4Chi phí tài chính2,2LN hoạt động12,9Biên Hoạt động17%Thuế & khác3,1LN ròng9,8Biên LN ròng13%0,018,837,656,475,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
24,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ14,159%
Hoạt động KD8,335%
Cổ tức nhận1,77%
48,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi41,084%
Cổ tức trả7,716%

Dòng tiền đi đâu?

2025 24,6
30,9Tiền đầu kỳ+8,3CFO+0,0CapEx−25,3ĐT khác−7,7Tài chính6,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BIO

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.