Bảng phân tích cổ phiếu

ATSCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS

ATSHNX
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
27.400VND+8.3%
7D +28.0%3M -7.7%1Y +161.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa95,9
P/E271.32
P/B2.26
EV/EBITDA299.46
EPS151
ROE1.2%
ROA1.1%
D/E0.13
Beta0.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS (ATS), tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Giải trí Mùa Thu được thành lập vào ngày 01 tháng 12 năm 1998. Atesco chuyên cung cấp dịch vụ suất ăn công nghiệp. Bên cạnh đó, Công ty đang quản lý và vận hành Trung tâm Hội nghị Cung Văn Quán, khách sạn The Time tại Phố cổ Hà Nội, và một khu sản xuất chế biến suất ăn công nghiệp tại Khu công nghiệp Đại An, tỉnh Hải Dương. Và Công ty bắt đầu có những bước tiến đầu tiên vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản với dự án "Khu biệt thự, căn hộ cao cấp mùa Thu" tại khu kinh tế Dung Quất, Quảng Ngãi. ATS chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/03/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

49,9

Phải thu10%
Khác90%

Tổng nợ phải trả

5,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

49,93.2%

Tiền & ĐT

0,194.2%

Nợ phải trả

5,721.5%

Vốn CSH

44,21.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202547,52,70,70,51.1%151
202450,62,60,80,20.4%57
202347,92,20,30,20.5%66
202242,24,32,80,81.9%231
202138,44,13,72,25.8%638

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,116,849,95,75,744,2
20241,015,248,44,74,743,7
20230,012,750,46,96,943,5
20220,112,548,25,05,043,2
20213,223,459,116,716,742,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,7−0,90,00,00,0−0,90,0
20240,0−3,6−0,14,60,01,0−3,8
20230,0−0,10,00,00,0−0,10,0
20220,0−9,90,08,6−1,8−3,10,0
20210,04,10,0−5,51,80,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.2%1.1%2.930.130.97
20240.5%0.4%3.230.111.02
20230.5%0.5%1.830.160.97
20221.9%1.5%2.500.120.79
20210.4%0.3%1.330.400.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)271.322.26299.46
2025181.122.17138.02
2024193.720.8846.43
2023115.210.6195.45
202251.510.961.42
202136.231.9139.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu47,5Giá vốn44,8LN gộp2,7Biên LN gộp6%Chi phí quản lý2,1LN hoạt động0,7Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,1LN ròng0,5Biên LN ròng1%0,011,923,835,647,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
0,9Sử dụng
Hoạt động KD0,9100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
1,0Tiền đầu kỳ−0,9CFO+0,0CapEx0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo