Phân tích cổ phiếu DXL - Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn

DXL UPCOM
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DXL.

11.000 VND +10.0%
7D -34.5% 3M -28.6% 1Y -15.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 43,5
P/E:
P/B: 1.20
EV/EBITDA: 159.45
EPS: 5
ROE: 0.1%
ROA: 0.1%
D/E: 0.03
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn (DXL) tiền thân là Công ty Du lịch Lạng Sơn được thành lập năm 1989. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của công ty là kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng và sản xuất kinh doanh rượu Mẫu Sơn. Có lợi thế là hệ thống mạng lưới nhà hàng - khách sạn hoàn chỉnh nằm ở những vị trí đắc địa như khách sạn Hoa Sim có diện tích 3.000 m2 ở đường Nguyễn Thái Học, Xí nghiệp rượu Bắc Sơn diện tích nhà xưởng trên 600m2, nhà hàng Nam Kai, nhà nghỉ Mẫu Sơn và khách sạn Tân Thanh và nhiều hệ thống hang động tự nhiên...Ngày 28/06/2010, là ngày giao dịch đầu tiên trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

42,7

Tiền & ĐT73%
Phải thu8%
Tồn kho4%
TS cố định7%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

1,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio27.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio25.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio23.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

42,70.3%

Tiền & ĐT

31,010.7%

Nợ phải trả

1,38.6%

Vốn CSH

41,30.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202521,02,90,00,00.1%5
202418,11,7−0,3−1,6-8.7%-399
202317,72,90,60,00.1%3
202216,32,20,70,53.1%129
202113,91,80,1−0,0-0.3%-10

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202531,036,342,71,31,341,3
202428,032,542,51,21,241,3
202313,436,544,81,91,942,9
20227,713,745,11,51,643,6
20216,512,944,41,21,343,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,02,6−0,02,00,04,62,6
20240,0−4,0−0,016,7−0,112,6−4,0
20230,0−0,6−0,96,7−0,45,7−1,5
20220,01,30,00,0−0,01,30,0
20210,0−0,8−0,5−0,4−0,2−1,5−1,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.1%27.000.030.49
2024-3.8%-3.6%26.320.030.42
20230.0%0.0%19.160.040.39
20221.2%1.1%8.940.040.36
2021-0.1%-0.1%10.340.030.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.20159.45
20253035.181.5847.48
2024-32.551.25-104.67
20232702.720.8888.23
202222.530.267.86
2021-1033.311.0068808.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu21,0Giá vốn18,1LN gộp2,9Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý3,1Chi phí tài chính0,4LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,0LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,05,310,515,821,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
15,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ12,180%
Hoạt động KD2,617%
Cổ tức nhận0,43%
10,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi10,5100%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,6
26,1Tiền đầu kỳ+2,6CFO−0,0CapEx+2,0ĐT khác30,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DXL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh