Phân tích cổ phiếu DAR - Công ty Cổ phần Xe lửa Dĩ An

DAR DELISTED
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Xe lửa Dĩ An thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DAR.

13.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -5.8% 1Y -13.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 84,5
P/E: 3.78
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 38
ROE: 2.7%
ROA: 1.1%
D/E: 1.29
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập vào đầu thế kỷ XX với tiền thân “Grand Atelier des Chemins de Fer de Di An” (Cơ xưởng lớn của ngành đường sắt tại Dĩ An), Công ty Cổ phần Xe lửa Dĩ An (DAR) là đơn vị chuyên thiết kế, đóng mới và sửa chữa các loại đầu máy, toa xe và sản xuất phụ tùng cơ khí ngành đường sắt. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty đã không ngừng phát triển cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực để trở thành một doanh nghiệp lớn tại khu vực phía Nam. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

174,3

Tiền & ĐT24%
Phải thu9%
Tồn kho13%
TS cố định17%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

92,4

Nợ NH17%
Nợ DH83%

Thanh khoản

Current Ratio2.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

174,312.8%

Tiền & ĐT

41,557.8%

Nợ phải trả

92,418.0%

Vốn CSH

81,96.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202140,3−0,2−0,80,20.6%38
2020147,19,90,62,31.6%282
2019258,227,213,010,24.0%1.321
2018282,438,412,09,63.4%900
2017663,172,327,021,63.3%3.320

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202141,579,6174,315,892,481,9
202026,399,8199,835,2112,687,2
201926,9110,6223,556,7141,382,1
201822,8171,0272,198,5193,278,8
201736,7304,6400,0224,8312,887,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20210,38,0−0,0−9,9−1,3−3,28,0
20202,75,1−2,810,1−7,18,22,3
201912,610,9−0,6−5,0−7,7−1,810,3
20189,665,0−9,8−11,1−71,1−17,155,2
201727,051,0−6,8−5,9−10,734,444,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20212.7%1.1%2.831.290.69
20202.7%1.1%2.831.290.69
201912.7%4.1%1.951.721.04
201811.6%2.9%1.742.450.84
201728.3%6.8%1.363.592.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)3.78
2021343.581.0334.60
202037.060.9723.41
20195.860.732.63
20184.070.491.31
20171.140.281.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán101%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu40,3Giá vốn40,5LN gộp0,2Biên LN gộp-1%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý1,5Chi phí tài chính1,5LN hoạt động0,8Biên Hoạt động-2%LN ròng0,2Biên LN ròng1%0,010,120,130,240,3

Nguồn tiền & sử dụng

2021
8,5Nguồn tiền
Hoạt động KD8,094%
Thu hồi nợ0,55%
Cổ tức nhận0,00%
11,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi10,389%
Cổ tức trả1,311%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2021 3,2
25,9Tiền đầu kỳ+8,0CFO−0,0CapEx−9,9ĐT khác−1,3Tài chính22,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DAR

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xe lửa Dĩ An trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh