Bảng phân tích cổ phiếu

DAHCông ty Cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á

DAHHOSE
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
3.210VND+4.2%
7D +16.3%3M -3.3%1Y -4.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa270,3
P/E
P/B0.32
EV/EBITDA25.30
EPS-840
ROE-8.0%
ROA-6.8%
D/E0.17
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á (DAH), tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Đông Á, được thành lập từ năm 2003. Công ty chủ yếu tham gia vào lĩnh vực dịch vụ khách sạn với hệ thống các khách sạn, khu nghỉ dưỡng lớn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và TP. Nha Trang, Khánh Hòa. Bên cạnh đó, Công ty còn mở rộng và tham gia vào lĩnh vực tư vấn, thi công xây dựng và kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng, bất động sản, siêu thị. DAH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

996,5

Tiền & ĐT2%
Phải thu16%
TS cố định61%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

145,1

Nợ NH25%
Nợ DH75%

Thanh khoản

Current Ratio4.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

996,58.4%

Tiền & ĐT

16,7662.7%

Nợ phải trả

145,112.7%

Vốn CSH

851,47.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202552,4−2,92,2−70,7-134.9%-840
202474,327,19,56,99.3%81
202347,35,64,73,88.0%45
202225,70,254,343,3168.8%514
2021691,670,550,935,05.1%756

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,7181,3996,536,7145,1851,4
20242,219,71.087,617,1166,2921,4
20233,438,81.122,642,5200,5922,1
20221,8278,41.162,134,9251,3910,8
20217,1203,51.127,159,4263,8863,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−70,70,4−0,329,8−22,97,30,0
20248,85,9−0,010,6−17,8−1,25,9
20234,7136,0−10,9−120,7−13,71,6125,2
202254,3−23,4−27,838,9−19,6−4,0−51,2
202146,7−105,7−206,7−347,3457,94,9−312,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-8.0%-6.8%4.940.170.05
20240.7%0.6%1.150.180.07
20230.4%0.3%0.910.220.04
20224.9%3.8%7.990.280.02
20210.1%0.1%1.181.290.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.3225.30
2025-3.670.3030.45
202438.360.299.04
202390.030.3720.30
20228.110.3927.65
202115.351.1313.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán105%
Bán hàng5%
Quản lý DN10%
Tài chính26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu52,4Giá vốn55,3LN gộp2,9Biên LN gộp-5%Chi phí bán hàng2,5Chi phí quản lý5,4Chi phí tài chính13,0LN hoạt động2,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác2,2LN ròng70,7Biên LN ròng-135%0,013,126,239,352,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
34,0Nguồn tiền
Cổ tức nhận18,254%
Thu hồi nợ15,445%
Hoạt động KD0,41%
26,6Sử dụng
Trả nợ vay22,986%
Cho vay/Thu hồi3,413%
CapEx0,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,3
2,2Tiền đầu kỳ+0,4CFO−0,3CapEx+30,2ĐT khác−22,9Tài chính9,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo