Bảng phân tích cổ phiếu

BTVCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành

BTVUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
16.900VND+4.3%
7D +4.3%3M +31.0%1Y +48.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa421,8
P/E16.81
P/B1.61
EV/EBITDA12.76
EPS1.122
ROE11.3%
ROA5.6%
D/E0.99
Beta-0.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành (BTV) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Du lịch Bến Thành, được thành lập trên cơ sở sáp nhập trên cơ sở sáp nhập một số đơn vị kinh tế Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh vào tháng 12/1989. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực du lịch, bất động sản và đầu tư tài chính. BTV chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2015. Hiện nay, Công ty quản lý và vận hành Khách sạn Viễn Đông đạt tiêu chuẩn 3 sao quốc tế, Khách sạn Ngận Hà đạt tiêu chuẩn 2 sao quốc tế và 01 cửa hàng thương mại tổng hợp. Bên cạnh đó, BTV còn cho thuê văn phòng, quầy hàng, cửa hàng kinh doanh. BTV chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 03/03/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

523,1

Tiền & ĐT17%
Phải thu42%
Tồn kho7%
TS cố định9%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

260,9

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

523,18.6%

Tiền & ĐT

86,841.6%

Nợ phải trả

260,95.6%

Vốn CSH

262,211.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.216,4162,533,328,02.3%1.122
20241.172,9158,535,226,62.3%1.065
2023932,4140,930,230,43.3%1.219
2022791,2115,318,918,62.4%746
2021315,347,8−24,7−23,8-7.5%-953

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202586,8353,3523,1230,2260,9262,2
202461,3305,3481,8214,1246,9234,8
202350,2287,4460,5203,3236,5224,0
202222,8202,1386,9158,4192,7194,1
202114,5111,5306,894,5130,7176,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202534,1−9,4−0,51,729,221,5−9,9
202433,10,2−0,2−33,136,63,7−0,0
202330,4−0,2−0,4−21,224,73,4−0,6
202218,621,0−0,2−3,9−13,83,320,8
2021−23,8−14,80,01,1−11,5−25,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.3%5.6%1.530.992.42
202411.6%5.6%1.431.052.49
202314.5%7.2%1.411.062.20
202210.1%5.4%1.280.992.28
2021-14.9%-8.6%1.140.871.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.811.6112.76
202510.791.1510.16
202410.801.228.55
20238.291.138.19
202214.211.3611.63
2021-19.742.66-43.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng6%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.216,4Giá vốn1.054,0LN gộp162,5Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng77,6Chi phí quản lý50,1Chi phí tài chính3,7LN hoạt động33,3Biên Hoạt động3%Thuế & khác5,3LN ròng28,0Biên LN ròng2%0,0304,1608,2912,31.216,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
503,4Nguồn tiền
Vay mới490,297%
Thu hồi nợ7,01%
Cổ tức nhận6,11%
Bán/Mua TS0,00%
481,9Sử dụng
Trả nợ vay461,096%
Cho vay/Thu hồi11,02%
Hoạt động KD9,42%
CapEx0,50%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21,5
21,8Tiền đầu kỳ−9,4CFO−0,5CapEx+2,2ĐT khác+29,2Tài chính43,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo