Phân tích cổ phiếu DNT - Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai

DNT UPCOM
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DNT.

61.000 VND +38.0%
7D +38.0% 3M +114.7% 1Y +113.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 444,1
P/E: 11.56
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 524
ROE: 11.8%
ROA: 8.9%
D/E: 0.30
Beta: -0.21
Div. Yield: 0.98%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (DNT) có tiền thân là Công ty Du lịch Đồng Nai được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ lưu trú khách sạn, ăn uống, lữ hành và kinh doanh thương mại. DNT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện sở hữu 02 khách sạn (Khách sạn Hòa Bình, Khách sạn Đồng Nai), 02 nhà hàng (nhà hàng Đồng Nai và nhà hàng Sen Vàng) . Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ lữ hành và kinh doanh thương mại thông qua các đơn vị trực thuộc là Trung tâm Dịch vụ Lữ hành và Trung tâm Thương mại Tổng hợp.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

96,5

Tiền & ĐT61%
Phải thu6%
Tồn kho3%
TS cố định22%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

22,4

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio3.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.70x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

96,53.7%

Tiền & ĐT

58,58.0%

Nợ phải trả

22,412.2%

Vốn CSH

74,10.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025206,256,310,48,84.3%524
2024211,454,28,77,63.6%544
2023219,058,110,29,24.2%558
2022270,167,712,312,84.8%1.070
2021118,824,2−4,4−3,9-3.3%-532

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202558,567,496,521,722,474,1
202454,265,5100,224,825,674,7
202353,765,2103,223,824,578,7
202255,367,1107,428,429,178,3
202130,037,687,710,512,974,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202511,06,3−0,3−1,1−4,40,86,0
20249,51,5−0,1−2,8−3,6−4,91,5
202311,52,2−1,79,1−7,24,00,5
202214,521,2−3,1−12,0−3,55,718,0
2021−3,9−13,4−3,112,0−2,3−3,6−16,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.8%8.9%3.110.302.10
20249.9%7.5%2.640.342.08
202311.7%8.7%2.740.312.08
202216.8%13.2%2.360.372.77
20218.3%6.0%2.540.331.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.56
202550.535.9940.34
202435.553.6127.54
202323.342.7320.84
202262.5710.2659.51
2021-43.202.24-49.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng20%
Quản lý DN3%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu206,2Giá vốn150,0LN gộp56,3Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng41,6Chi phí quản lý7,1Chi phí tài chính2,8LN hoạt động10,4Biên Hoạt động5%Thuế & khác1,6LN ròng8,8Biên LN ròng4%0,051,6103,1154,7206,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
29,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ20,469%
Hoạt động KD6,321%
Cổ tức nhận2,79%
Bán/Mua TS0,00%
28,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi24,084%
Cổ tức trả4,415%
CapEx0,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,8
10,4Tiền đầu kỳ+6,3CFO−0,3CapEx−0,8ĐT khác−4,4Tài chính11,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DNT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh