Phân tích cổ phiếu DBH - Công ty Cổ phần Đường bộ Hải Phòng

DBH DELISTED
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Đường bộ Hải Phòng thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DBH.

7.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 17,2
P/E: 3.39
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 398
ROE: 8.3%
ROA: 5.9%
D/E: 0.30
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đường bộ Hải Phòng (DBH) có tiền thân là Đoạn Bảo dưỡng Đường bộ, được thành lập vào ngày 23/03/1963. DBH chuyên xây dựng nâng cấp, sửa chữa bảo trì các công trình kỹ thuật dân dụng công nghiệp giao thông và vận tải hành khách bằng xe buýt, vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phà và cầu phao. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

28,9

Tiền & ĐT4%
Phải thu67%
Tồn kho1%
TS cố định17%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

5,6

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio3.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

28,97.0%

Tiền & ĐT

1,242.3%

Nợ phải trả

5,621.6%

Vốn CSH

23,32.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202129,8−24,1−25,80,92.9%398
202036,7−22,4−24,32,05.4%896
201940,1−24,6−26,71,43.5%644
201839,8−24,8−26,70,82.0%365
201747,9−14,4−16,70,81.7%361

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20211,221,028,95,05,623,3
20202,122,131,16,67,224,0
20190,824,935,912,012,523,4
20183,24,517,413,213,83,7
20176,18,322,515,315,96,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20210,00,1−0,50,1−1,1−0,9−0,4
20200,02,10,00,4−1,11,40,0
20190,0−0,8−1,3−1,0−0,6−2,5−2,1
20180,0−2,70,00,5−0,6−2,80,0
20170,0−0,60,00,0−1,3−1,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20218.3%5.9%3.340.301.09
20208.3%5.9%3.340.301.09
201910.5%5.3%2.080.531.50
201815.6%4.0%0.343.752.00
20178.6%3.6%0.542.402.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)3.39
202119.610.74-0.61
20208.710.72-0.61
201912.900.78-0.65
201825.745.64-0.65
201722.960.80-0.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán181%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu29,8Giá vốn53,8LN gộp24,1Biên LN gộp-81%Chi phí quản lý2,0Chi phí tài chính0,3LN hoạt động25,8Biên Hoạt động-87%LN ròng0,9Biên LN ròng3%0,07,414,922,329,8

Nguồn tiền & sử dụng

2021
5,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ5,088%
Cổ tức nhận0,36%
Bán/Mua TS0,35%
Hoạt động KD0,11%
6,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi5,076%
Cổ tức trả1,117%
CapEx0,57%

Dòng tiền đi đâu?

2021 0,9
2,1Tiền đầu kỳ+0,1CFO−0,5CapEx+0,6ĐT khác−1,1Tài chính1,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DBH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đường bộ Hải Phòng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh