Bảng phân tích cổ phiếu

CTCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Kim Tây Nguyên
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Kim Tây Nguyên

CTCDELISTED
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
1.300VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -56.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa20,5
P/E
P/B0.20
EV/EBITDA45.04
EPS0
ROE-3.5%
ROA-1.7%
D/E1.14
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Kim Tây Nguyên (CTC) có tiền thân là Công ty Điện ảnh Gia Lai được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động kinh doanh tập trung vào các lĩnh vực: Phát hành sách,kinh doanh văn phòng phẩm, liên kết xuất bản, kinh doanh dịch vụ nhà hàng, khách sạn, kinh doanh dịch vụ du lịch, vui chơi giải trí. CTC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty đang xây dựng chuỗi các nhà sách rộng từ 500 m2 trở lên, tại các tỉnh Gia Lai, Bình Định, Nghệ An, Thanh Hoá, Phú Yên, TPHCM, Quảng Ngãi. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

222,6

Phải thu30%
Tồn kho24%
TS cố định27%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

118,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

222,60.7%

Tiền & ĐT

0,042.1%

Nợ phải trả

118,51.7%

Vốn CSH

104,13.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20241,2−1,4−2,2−3,7-296.1%0
20239,6−1,7−13,9−16,3-170.0%-1.032
202239,36,1−7,9−9,1-23.2%-578
2021154,117,013,913,89.0%876
2020133,323,02,61,20.9%129

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,0140,1222,6117,1118,5104,1
20230,0137,9224,3115,1116,5107,8
20220,2116,7307,8167,4183,7124,1
20210,1127,4313,4161,0180,1133,3
20200,7107,8300,3158,7180,9119,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,0−0,90,00,00,90,00,0
2023−14,85,30,00,0−5,4−0,20,0
2022−9,15,4−12,2−12,26,80,0−6,8
202113,86,8−1,4−1,4−6,0−0,65,4
20201,2−35,3−40,2−40,275,0−0,6−75,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-3.5%-1.7%1.201.140.01
2023-14.1%-6.1%1.201.080.04
2022-7.1%-2.9%0.701.480.13
202111.6%4.9%0.801.320.64
20204.5%1.7%0.601.300.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.2045.04
20240.000.000.00
2023-1.260.1940.94
2022-3.110.2314.24
20218.340.877.36
202017.360.587.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán211%
Bán hàng76%
Quản lý DN81%
Thuế6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu1,2Giá vốn2,6LN gộp1,4Biên LN gộp-111%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý1,0Chi phí tài chính1,2LN hoạt động2,2Biên Hoạt động-173%LN ròng3,7Biên LN ròng-296%0,00,30,60,91,2

Nguồn tiền & sử dụng

2024
1,7Nguồn tiền
Vay mới1,7100%
1,7Sử dụng
Hoạt động KD0,950%
Trả nợ vay0,950%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−0,9CFO+0,0CapEx+0,9Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo