Phân tích cổ phiếu BCV - Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico

BCV UPCOM
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BCV.

21.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 38,7
P/E: 19.28
P/B: 2.80
EV/EBITDA:
EPS: 335
ROE: 3.9%
ROA: 2.7%
D/E: 0.45
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang - Vimico (BCV) có tiền thân là Nhà khách Bằng Giang trực thuộc UBND tỉnh Cao Bằng được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn, nhà hàng, ăn uống, giải khát, cho thuê hội trường, và kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế. BCV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty sở hữu Khách sạn Bằng Giang với quy mô 65 phòng đạt tiêu chuẩn quốc tế tọa lạc tại số 001 phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ ăn uống giải khát và kinh doanh các dịch vụ phụ trợ khác như dịch vụ lữ hành du lịch, cho thuê hội trường, cho thuê hội trường, kiosk bán hàng. BCV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2021. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

22,6

Tiền & ĐT30%
Phải thu7%
TS cố định51%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

7,0

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio1.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

22,65.0%

Tiền & ĐT

6,719.4%

Nợ phải trả

7,07.1%

Vốn CSH

15,64.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202524,82,7−0,00,62.4%335
202414,82,10,20,42.4%195
202312,12,90,10,43.3%223
202210,62,3−0,10,76.2%361
20216,10,0−2,0−0,7-11.4%-388

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,79,022,65,47,015,6
20245,68,021,65,06,615,0
20231,93,518,42,23,814,6
20223,04,820,03,65,714,2
20211,52,519,23,55,613,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,61,9−0,8−0,7−0,01,11,1
20240,43,80,00,0−0,13,70,0
20230,4−1,0−0,10,0−0,1−1,1−1,0
20220,71,70,00,0−0,21,50,0
2021−0,71,60,00,0−1,30,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.9%2.7%1.660.451.12
20242.4%1.8%1.590.440.74
20232.8%2.1%1.570.260.63
20224.7%3.3%1.330.400.54
2021-5.1%-3.6%0.700.410.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.282.80
202564.142.4830.96
2024110.212.5826.20
202396.322.6520.47
202259.452.7224.33
2021-55.422.85-191.75

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN11%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu24,8Giá vốn22,1LN gộp2,7Biên LN gộp11%Chi phí quản lý2,8Chi phí tài chính0,0LN hoạt động0,0Biên Hoạt động-0%LN ròng0,6Biên LN ròng2%0,06,212,418,624,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,9Nguồn tiền
Hoạt động KD1,9100%
Cổ tức nhận0,00%
0,8Sử dụng
CapEx0,895%
Trả nợ vay0,05%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,1
5,6Tiền đầu kỳ+1,9CFO−0,8CapEx+0,0ĐT khác−0,0Tài chính6,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BCV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.