Bảng phân tích cổ phiếu

DSDCông ty cổ phần DHC Suối Đôi
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần DHC Suối Đôi

DSDUPCOM
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
13.700VND+0.0%
7D +11.4%3M -14.4%1Y +3.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa800,1
P/E43.67
P/B1.36
EV/EBITDA16.85
EPS318
ROE3.1%
ROA2.5%
D/E0.29
Beta0.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần DHC Suối Đôi (DSD), được thành lập vào ngày 07/02/2014, là một công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh khu vui chơi và nghỉ dưỡng. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty diễn ra tại Công viên suối khoáng nóng Núi Thần Tài, nằm tại khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà -  Núi Chúa. Đây là khu vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng phức hợp đáp ứng được khoảng 10.000 lượt khách đến tham quan mỗi ngày. Hiện nay, Công viên suối khoáng nóng Núi Thần Tài đứng thứ 2 về lượng khách đến tham quan trong các khu du lịch tại thành phố Đà Nẵng. Ngoài ra, DSD cũng đang Ngoài ra, công ty đang sản xuất kinh doanh các sản phẩm nước khoáng đóng chai thương hiệu Núi Thần Tài. DSD chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 17/05/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

779,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu2%
Tồn kho1%
TS cố định67%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

176,1

Nợ NH33%
Nợ DH67%

Thanh khoản

Current Ratio0.54x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.45x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

779,06.6%

Tiền & ĐT

7,065.6%

Nợ phải trả

176,120.1%

Vốn CSH

602,93.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025186,655,719,018,59.9%318
2024168,055,811,810,46.2%262
2023172,266,911,810,15.9%290
2022164,166,820,420,412.4%656
202117,4−11,3−45,7−72,5-416.9%-2.332

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,031,6779,058,7176,1602,9
202420,443,5731,044,7146,6584,4
20231,219,5635,074,1270,9364,2
20221,521,7595,5124,0351,2244,3
20211,712,3573,2113,9349,3223,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,222,7−64,9−64,928,8−13,4−42,2
202411,949,4−122,9−122,992,719,2−73,5
202311,435,1−66,6−66,631,3−0,2−31,5
202221,0−12,6−2,9−2,915,2−0,3−15,5
2021−72,5−41,4−3,9−3,945,90,7−45,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.1%2.5%0.540.290.25
20242.2%1.5%0.970.250.25
20233.3%1.6%0.260.740.28
20228.7%3.5%0.181.440.28
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)43.671.3616.85
202538.731.1914.15
202462.591.3214.82
202369.072.0114.33
202237.633.1414.00
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng8%
Quản lý DN8%
Tài chính4%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu186,6Giá vốn130,9LN gộp55,7Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng15,1Chi phí quản lý14,1Chi phí tài chính7,6LN hoạt động19,0Biên Hoạt động10%Thuế & khác0,4LN ròng18,5Biên LN ròng10%0,046,793,3140,0186,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
119,8Nguồn tiền
Vay mới97,181%
Hoạt động KD22,719%
Cổ tức nhận0,00%
133,2Sử dụng
Trả nợ vay68,251%
CapEx64,949%
Tăng vốn0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,4
20,4Tiền đầu kỳ+22,7CFO−64,9CapEx+0,0ĐT khác+28,8Tài chính7,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo